JS Kairouanaise
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
CS Chebba

JS Kairouanaise vs CS Chebba

Tỷ số chung cuộc: JS Kairouanaise 1-3 CS Chebba tại Ligue 1, 2 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: JS Kairouanaise thắng 1, hòa 0, CS Chebba thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 7
Sân vận động
Stade Hamda Laouani, Kairouan
Trọng tài
A. Nasri
Phong độ
LLWWD JS Kairouanaise
DWLWW CS Chebba
  1. 28' 0-1 C. Apoko
  2. HT0-1
  3. 48' 0-2 S. Seko
  4. 49' 0-3 J. Abdessalam
  5. 58' F. Felhi C. Apoko
  6. 64' Y. Salhi11m 1-3
  7. 68' L. Hamdi O. Bouguerra
  8. 83' A. Hosni U. Etop
  9. 83' G. Maaroufi J. Abdessalam
  10. 89' M. Aloui S. Seko
  11. FT1-3

Đội hình

JS Kairouanaise HLV: M. Okbi
  1. S. Khalfaoui
  2. B. Ben Brahim
  3. A. Ammar
  4. O. Romdhani
  5. H. Rebaii
  6. O. Bouguerra ▼ 68'
  7. U. Etop ▼ 83'
  8. M. Mtiri
  9. B. Arnaud
  10. G. Obaje
  11. Y. Salhi

Dự bị 2

  1. L. Hamdi ▲ 68'
  2. A. Hosni ▲ 83'
CS Chebba HLV: B. Marchand
  1. N. Ben Thabet
  2. A. Zouaghi
  3. M. Madani
  4. C. Derouiche
  5. W. Sahli
  6. W. Ben Haj Frej
  7. S. Ben Salem
  8. S. Seko ▼ 89'
  9. N. Gara
  10. J. Abdessalam ▼ 83'
  11. C. Apoko ▼ 58'

Dự bị 3

  1. F. Felhi ▲ 58'
  2. G. Maaroufi ▲ 83'
  3. M. Aloui ▲ 89'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ES Tunis
25 41 - 12 +29 61
2
CS Sfaxien
25 31 - 17 +14 50
3
US Monastirienne
25 35 - 18 +17 44
4
ES Sahel
25 34 - 23 +11 40
5
Club Africain
25 26 - 11 +15 40
6
Stade Tunisien
25 24 - 27 -3 33
7
US Ben Guerdane
25 25 - 30 -5 33
8
CS Chebba
25 31 - 31 0 29
9
AS Soliman
25 28 - 29 -1 28
10
US Tataouine
25 20 - 28 -8 25
11
CA Bizertin
25 18 - 34 -16 23
12
ES Metlaoui
25 20 - 33 -13 22
13
CS Hammam-Lif
25 20 - 38 -18 22
14
JS Kairouanaise
25 19 - 41 -22 21
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu30
19Ghi được37
44Thủng lưới37
0.7Bàn thắng mỗi trận1.23
8Giữ sạch lưới9
11Trên 2.5 bàn13
11Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu