Fountain Gate
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Mashujaa

Fountain Gate vs Mashujaa

Tỷ số chung cuộc: Fountain Gate 1-0 Mashujaa tại Ligi kuu Bara, 18 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Fountain Gate thắng 2, hòa 3, Mashujaa thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligi kuu Bara · Vòng 2
Phong độ
LWLLL Fountain Gate
WLLWL Mashujaa
  1. 10' K. Haruna 1-0
  2. HT1-0
  3. 82' Yellow Card
  4. 90'+3 Yellow Card
  5. FT1-0

Đội hình

Fountain Gate
  1. 18I. Parapanda
  2. 46S. Mpozi
  3. 29J. Shiga
  4. 6O. Awara
  5. 15D. Mukombozi
  6. 7C. Obasi
  7. 22S. Said
  8. 10K. Haruna
  9. 33S. Hassan
  10. 27H. Kindemile
  11. 20A. Athuman

Dự bị 8

  1. 64K. Kasuku
  2. 14L. Maneno
  3. 16F. Anacret
  4. 19A. Mtambi
  5. 28M. Kilusomo
  6. 40G. Katunzi
  7. 49J. Mwansasu
  8. 56O. Aloyce
Mashujaa
  1. 43M. Malik
  2. 3H. Lyawatwa
  3. 60J. Machela
  4. 5A. Mfuko
  5. 27S. Madeleke
  6. 4S. Onditi
  7. 45M. Joseph
  8. 54H. Lidah
  9. 39M. Daudi
  10. 11M. Balama
  11. 16S. Naushad

Dự bị 9

  1. L. Kanyonga
  2. Y. Kakoko
  3. K. Yusuph
  4. B. Mtuwi
  5. T. Simba
  6. F. Mihambo
  7. S. Kihimbwa
  8. S. Mgandila
  9. C. Mhagama

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Young Africans
5 15 - 2 +13 15
2
Simba
5 9 - 2 +7 15
3
Azam
5 9 - 5 +4 11
4
Singida Black Stars
5 12 - 7 +5 10
5
Mbeya City
5 6 - 2 +4 10
6
Geita Gold
5 9 - 7 +2 7
7
Polisi Tanzania
5 7 - 7 0 7
8
Dodoma Jiji
5 3 - 4 -1 7
9
JKT Tanzania
5 6 - 8 -2 7
10
Mashujaa
5 4 - 5 -1 6
11
Namungo
5 6 - 8 -2 6
12
Coastal Union
5 4 - 8 -4 4
13
Tabora United
5 3 - 5 -2 3
14
Fountain Gate
5 1 - 8 -7 3
15
Pamba Jiji
5 3 - 10 -7 1
16
Kagera Sugar
5 4 - 13 -9 1
CAF Champions League (Qualification) CAF Confederation Cup (Qualification) Ligi Kuu Bara (Relegation) Xuống hạng

So sánh

5Trận đấu5
1Ghi được4
8Thủng lưới5
0.2Bàn thắng mỗi trận0.8
1Giữ sạch lưới1
1Trên 2.5 bàn2
0Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu