Azam
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Coastal Union

Azam vs Coastal Union

Tỷ số chung cuộc: Azam 3-0 Coastal Union tại Ligi kuu Bara, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Azam thắng 6, hòa 4, Coastal Union thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Ligi kuu Bara · Vòng 14
Phong độ
WWDWW Azam
LLDLW Coastal Union
  1. 24' Y. Zayd 1-0
  2. 36' F. Salum 2-0
  3. 45'+1 G. Manyasi
  4. 45' J. Kitambala 3-0
  5. HT3-0
  6. 65' Yellow Card
  7. FT3-0

Đội hình

Azam HLV: Florent Ibenge
  1. 28A. Manula
  2. 5L. Mwaikenda
  3. 12P. Msindo
  4. 14L. Lawi
  5. 3Y. Diaby
  6. 21Y. Zayd
  7. 23I. Nado
  8. 8S. Kanoute
  9. 30J. Kitambala
  10. 6F. Salum
  11. 18C. Diakite
Coastal Union
  1. 31W. Maseke
  2. 19B. Msimu
  3. 5A. Msangi
  4. 8C. Mkandala
  5. 17G. Gwalala
  6. 9M. Maulid
  7. 16G. Manyasi
  8. 26A. Rasimos
  9. 42S. Abdallah
  10. 63A. Said
  11. 66A. Oviedo

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Young Africans
30 71 - 9 +62 75
2
Simba
30 54 - 11 +43 73
3
Azam
30 46 - 12 +34 64
4
Singida Black Stars
30 47 - 35 +12 50
5
Tabora United
30 33 - 28 +5 43
6
JKT Tanzania
30 30 - 33 -3 42
7
Pamba Jiji
30 32 - 35 -3 36
8
Coastal Union
30 31 - 37 -6 36
9
Dodoma Jiji
30 25 - 36 -11 35
10
Namungo
30 25 - 32 -7 34
11
Mashujaa
30 15 - 27 -12 33
12
Fountain Gate
30 25 - 44 -19 33
13
Tanzania Prisons
30 23 - 41 -18 32
14
Mbeya City
30 24 - 41 -17 30
15
Mtibwa Sugar
30 25 - 48 -23 27
16
KMC
30 16 - 53 -37 9
CAF Champions League (Qualification) CAF Confederation Cup (Qualification) Ligi Kuu Bara (Relegation) Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu33
63Ghi được33
18Thủng lưới40
1.58Bàn thắng mỗi trận1
30Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn11
28Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu