Yverdon Sport
3 : 5
FT · Hiệp một 2:2
·
Étoile Carouge

Yverdon Sport vs Étoile Carouge

Tỷ số chung cuộc: Yverdon Sport 3-5 Étoile Carouge tại Challenge League, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Yverdon Sport thắng 2, hòa 3, Étoile Carouge thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 33
Sân vận động
Stade Municipal, Yverdon-les-Bains
Phong độ
WDWWL Yverdon Sport
DWLDL Étoile Carouge
  1. 6' A. Marchesano · A. Chappuis 1-0
  2. 11' A. Marchesano 2-0
  3. 25' D. Neves
  4. 29' 2-1 T. Escorza · Itaitinga
  5. 39' 2-2 T. Bouchlarhem · T. Escorza
  6. HT2-2
  7. 46' R. Neelakandan H. Sessolo
  8. 46' V. Tasar R. Golliard
  9. 52' 2-3 O. Correia · Itaitinga
  10. 58' L. Essiena Avang
  11. 59' D. Sorgic E. Pasche
  12. 62' F. Saiz · A. Chappuis 3-3
  13. 67' M. Walker D. Neves
  14. 67' B. Caslei M. El Jaouhari
  15. 70' J. Gnakpa
  16. 70' F. Saiz
  17. 75' O. Sene T. Bouchlarhem
  18. 75' S. Bossiwa O. Correia
  19. 76' 3-4 Itaitinga · F. Hoxha
  20. 77' L. Bittarelli V. Kongsro
  21. 77' M. Kanoute A. Marchesano
  22. 81' 3-5 O. Sene
  23. 90' T. Samba Itaitinga
  24. FT3-5

Đội hình

Yverdon Sport HLV: Martin Andermatt
  1. 1S. Enzler
  2. 32A. Sauthier
  3. 24J. Gnakpa
  4. 2M. Tijani
  5. 18V. Kongsro ▼ 77'
  6. 12F. Saiz
  7. 8A. Chappuis
  8. 10A. Marchesano ▼ 77'
  9. 26R. Golliard ▼ 46'
  10. 44E. Pasche ▼ 59'
  11. 19H. Sessolo ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 22K. Martin
  2. 20V. Tasar ▲ 46'
  3. 50L. Bittarelli ▲ 77'
  4. 37N. Lemina
  5. 7M. Kanoute ▲ 77'
  6. 27R. Neelakandan ▲ 46'
  7. 9D. Sorgic ▲ 59'
  8. 4O. Doumbia
  9. 51M. Novaresi
Étoile Carouge HLV: Pedro Nogueira
  1. 18M. M. Diallo
  2. 2D. Neves ▼ 67'
  3. 25V. Felder
  4. 24S. Fankhauser
  5. 3F. Hoxha
  6. 88L. Essiena Avang
  7. 6M. El Jaouhari ▼ 67'
  8. 77T. Escorza
  9. 27O. Correia ▼ 75'
  10. 76Itaitinga ▼ 90'
  11. 99T. Bouchlarhem ▼ 75'

Dự bị 8

  1. 44B. E. Atangana
  2. 10B. Caslei ▲ 67'
  3. 17O. Sene ▲ 75'
  4. 20M. Walker ▲ 67'
  5. 11T. Samba ▲ 90'
  6. 58S. Bossiwa ▲ 75'
  7. 23R. Philippin
  8. 32E. Biku

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Vaduz
36 75 - 41 +34 81
2
FC Aarau
36 77 - 47 +30 80
3
Yverdon Sport
36 75 - 48 +27 67
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 59 - 51 +8 50
5
Neuchatel Xamax FC
36 55 - 56 -1 49
6
Rapperswil
36 52 - 62 -10 44
7
Étoile Carouge
36 46 - 54 -8 40
8
FC WIL 1900
36 39 - 55 -16 40
9
Stade Nyonnais
36 33 - 60 -27 28
10
Bellinzona
36 40 - 77 -37 23
Super League Super League (Promotion) Promotion League

So sánh

42Trận đấu40
84Ghi được56
54Thủng lưới58
2Bàn thắng mỗi trận1.4
13Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn24
52Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu