Yverdon Sport vs Étoile Carouge
Tỷ số chung cuộc: Yverdon Sport 2-0 Étoile Carouge tại Challenge League, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Yverdon Sport thắng 2, hòa 3, Étoile Carouge thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 15
- Sân vận động
- Stade Municipal, Yverdon-les-Bains
- Phong độ
- WDWWL Yverdon Sport
- DWLDL Étoile Carouge
- 20' ▲ M. El Jaouhari ▼ K. Bua
- HT0-0
- 46' B. Caslei
- 65' M. El Jaouhariphản lưới 1-0
- 66' ▲ N. Lemina ▼ E. Pasche
- 66' ▲ R. Golliard ▼ M. Rodrigues
- 74' ▲ M. Ntelo ▼ D. Sorgic
- 74' ▲ P. Weber ▼ H. Sessolo
- 79' A. Sauthier
- 81' ▲ L. Pos ▼ J. Gnakpa
- 85' ▲ A. Patricio ▼ L. Essiena Avang
- 85' ▲ B. Traore ▼ R. Philippin
- 88' A. Patricio
- 89' ▲ Y. Maouche ▼ O. Sene
- 89' ▲ F. Hysenaj ▼ B. Caslei
- 90' P. Weber · M. Ntelo 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 22K. Martin
- 32A. Sauthier
- 24J. Gnakpa ▼ 81'
- 2M. Tijani
- 18V. Kongsro
- 19H. Sessolo ▼ 74'
- 8A. Chappuis
- 10A. Marchesano
- 7M. Rodrigues ▼ 66'
- 99D. Sorgic ▼ 74'
- 44E. Pasche ▼ 66'
Dự bị 9
- 1S. Enzler
- 16M. Rouiller
- 25L. Pos ▲ 81'
- 15D. V. Gottraux N.
- 37N. Lemina ▲ 66'
- 94C. Saco
- 17P. Weber ▲ 74'
- 26R. Golliard ▲ 66'
- 11M. Ntelo ▲ 74'
- 1S. Antonio
- 4I. Strohbach
- 20M. Walker
- 24S. Fankhauser
- 23R. Philippin ▼ 85'
- 8Ricardo Alves
- 33K. Bua ▼ 20'
- 10B. Caslei ▼ 89'
- 88L. Essiena Avang ▼ 85'
- 76Itaitinga
- 17O. Sene ▼ 89'
Dự bị 9
- 18M. M. Diallo
- 14G. Zrankeon
- 6M. El Jaouhari ▲ 20'
- 21M. Holcbecher
- 5Y. Maouche ▲ 89'
- 7A. Patricio ▲ 85'
- 11F. Hysenaj ▲ 89'
- 29L. Sestito
- 9B. Traore ▲ 85'
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 75 - 41 | +34 | 81 | |
| 2 | 36 | 77 - 47 | +30 | 80 | |
| 3 | 36 | 75 - 48 | +27 | 67 | |
| 4 | 36 | 59 - 51 | +8 | 50 | |
| 5 | 36 | 55 - 56 | -1 | 49 | |
| 6 | 36 | 52 - 62 | -10 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 54 | -8 | 40 | |
| 8 | 36 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 9 | 36 | 33 - 60 | -27 | 28 | |
| 10 | 36 | 40 - 77 | -37 | 23 |
Super League Super League (Promotion) Promotion League
So sánh
42Trận đấu40
84Ghi được56
54Thủng lưới58
2Bàn thắng mỗi trận1.4
13Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn24
52Hiệp hai31