Rapperswil vs Étoile Carouge
Tỷ số chung cuộc: Rapperswil 2-1 Étoile Carouge tại Challenge League, 24 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rapperswil thắng 4, hòa 1, Étoile Carouge thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 32
- Phong độ
- WLLDL Rapperswil
- WDWLD Étoile Carouge
- 10' 0-1 O. Correia · M. El Jaouhari
- 23' F. Kamberi11m 1-1
- HT1-1
- 55' J. Luthi · L. Emini 2-1
- 57' B. Caslei
- 68' ▲ I. Strohbach ▼ D. Neves
- 68' ▲ T. Escorza ▼ B. Caslei
- 71' ▲ G. Padula Lenna ▼ A. Ajeti
- 72' ▲ A. Bakayoko ▼ Y. Ryter
- 72' ▲ F. De Carvalho ▼ J. Luthi
- 74' I. Strohbach
- 77' K. Bua
- 80' ▲ T. Samba ▼ K. Bua
- 80' ▲ M. Walker ▼ G. Zrankeon
- 80' ▲ O. Sene ▼ O. Correia
- 87' ▲ S. Raicevic ▼ J. Ambassa
- 90'+5 ▲ Y. Marchand ▼ C. Sow
- FT2-1
Đội hình
- 18A. Omerovic
- 6L. Ndema
- 28J. Ambassa ▼ 87'
- 5A. Ajeti ▼ 71'
- 3B. Morgado
- 31L. Emini
- 26A. Charveys
- 11C. Sow ▼ 90'
- 7Y. Ryter ▼ 72'
- 22J. Luthi ▼ 72'
- 9F. Kamberi
Dự bị 9
- 1C. Emch
- 13G. Padula Lenna ▲ 71'
- 33V. Ngana
- 19S. Raicevic ▲ 87'
- 93A. Bakayoko ▲ 72'
- 66Y. Marchand ▲ 90'
- 23R. Pousa
- 77F. De Carvalho ▲ 72'
- 70J. Schmidt
- 18M. M. Diallo
- 2D. Neves ▼ 68'
- 25V. Felder
- 14G. Zrankeon ▼ 80'
- 3F. Hoxha
- 33K. Bua ▼ 80'
- 6M. El Jaouhari
- 10B. Caslei ▼ 68'
- 27O. Correia ▼ 80'
- 76Itaitinga
- 99T. Bouchlarhem
Dự bị 9
- 1S. Antonio
- 44B. E. Atangana
- 4I. Strohbach ▲ 68'
- 77T. Escorza ▲ 68'
- 17O. Sene ▲ 80'
- 20M. Walker ▲ 80'
- 88L. Essiena Avang
- 24S. Fankhauser
- 11T. Samba ▲ 80'
Thống kê
00
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 75 - 41 | +34 | 81 | |
| 2 | 36 | 77 - 47 | +30 | 80 | |
| 3 | 36 | 75 - 48 | +27 | 67 | |
| 4 | 36 | 59 - 51 | +8 | 50 | |
| 5 | 36 | 55 - 56 | -1 | 49 | |
| 6 | 36 | 52 - 62 | -10 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 54 | -8 | 40 | |
| 8 | 36 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 9 | 36 | 33 - 60 | -27 | 28 | |
| 10 | 36 | 40 - 77 | -37 | 23 |
Super League Super League (Promotion) Promotion League
So sánh
41Trận đấu40
66Ghi được56
69Thủng lưới58
1.61Bàn thắng mỗi trận1.4
11Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai31