Rapperswil
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Étoile Carouge

Rapperswil vs Étoile Carouge

Tỷ số chung cuộc: Rapperswil 1-0 Étoile Carouge tại Challenge League, 25 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rapperswil thắng 4, hòa 1, Étoile Carouge thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 1
Phong độ
WLLDL Rapperswil
WDWLD Étoile Carouge
  1. 17' L. Ndema
  2. 42' D. Volkart
  3. 44' L. Essiena Avang L. Sestito
  4. HT0-0
  5. 49' A. Ajeti
  6. 61' R. Saliji · F. De Carvalho 1-0
  7. 65' M. El Jaouhari T. Escorza
  8. 65' R. Philippin N. Boulkous
  9. 77' Y. Ryter Y. Marchand
  10. 77' S. So D. Volkart
  11. 79' V. Rufli
  12. 85' G. Zrankeon S. Fankhauser
  13. 85' M. Walker B. Caslei
  14. 87' G. Padula Lenna L. Ndema
  15. 87' N. Boum R. Saliji
  16. 90'+4 N. Boum
  17. FT1-0

Đội hình

Rapperswil HLV: Selcuk Sasivari
  1. 18A. Omerovic
  2. 6L. Ndema ▼ 87'
  3. 28J. Ambassa
  4. 3B. Morgado
  5. 26A. Charveys
  6. 5A. Ajeti
  7. 66Y. Marchand ▼ 77'
  8. 8R. Saliji ▼ 87'
  9. 27D. Volkart ▼ 77'
  10. 70J. Schmidt
  11. 77F. De Carvalho

Dự bị 7

  1. 1C. Emch
  2. 7Y. Ryter ▲ 77'
  3. 13G. Padula Lenna ▲ 87'
  4. 17T. Napfer
  5. 19N. Boum ▲ 87'
  6. 22J. Rans
  7. 96S. So ▲ 77'
Étoile Carouge HLV: Pedro Nogueira
  1. 1S. Antonio
  2. 22V. Rufli
  3. 25V. Felder
  4. 12N. Boulkous ▼ 65'
  5. 10B. Caslei ▼ 85'
  6. 24S. Fankhauser ▼ 85'
  7. 29L. Sestito ▼ 44'
  8. 8Ricardo Alves
  9. 77T. Escorza ▼ 65'
  10. 17O. Sene
  11. 9B. Traore

Dự bị 8

  1. 2D. Neves
  2. 4I. Strohbach
  3. 6M. El Jaouhari ▲ 65'
  4. 14G. Zrankeon ▲ 85'
  5. 18M. M. Diallo
  6. 20M. Walker ▲ 85'
  7. 23R. Philippin ▲ 65'
  8. 88L. Essiena Avang ▲ 44'

Thống kê

04
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Vaduz
36 75 - 41 +34 81
2
FC Aarau
36 77 - 47 +30 80
3
Yverdon Sport
36 75 - 48 +27 67
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 59 - 51 +8 50
5
Neuchatel Xamax FC
36 55 - 56 -1 49
6
Rapperswil
36 52 - 62 -10 44
7
Étoile Carouge
36 46 - 54 -8 40
8
FC WIL 1900
36 39 - 55 -16 40
9
Stade Nyonnais
36 33 - 60 -27 28
10
Bellinzona
36 40 - 77 -37 23
Super League Super League (Promotion) Promotion League

So sánh

41Trận đấu40
66Ghi được56
69Thủng lưới58
1.61Bàn thắng mỗi trận1.4
11Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu