SC Kriens
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
FC WIL 1900

SC Kriens vs FC WIL 1900

Tỷ số chung cuộc: SC Kriens 0-2 FC WIL 1900 tại Challenge League, 3 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Kriens thắng 3, hòa 1, FC WIL 1900 thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 4
Sân vận động
Stadion Kleinfeld, Kriens
Trọng tài
N. Gianforte
Phong độ
LWWDL SC Kriens
LDDDL FC WIL 1900
  1. 14' R. Busset
  2. 16' B. Yesilcayir
  3. 35' L. Zumberi A. Ismaili
  4. 37' I. Harambasic
  5. 39' R. Kamber
  6. 44' 0-1 L. Zumberi
  7. HT0-1
  8. 46' L. Bollati R. Busset
  9. 46' D. Costa I. Harambasic
  10. 46' D. Mistrafovic B. Yesilçayir
  11. 62' L. Lang I. Aliu
  12. 62' 0-2 S. Bahloul
  13. 70' L. Bollati
  14. 70' M. Urtic
  15. 74' N. Jones Silvio
  16. 80' O. Djorkaeff H. Sessolo
  17. 84' F. Frei S. Bahloul
  18. 87' M. Urtic
  19. 87' M. Urtic
  20. FT0-2

Đội hình

SC Kriens HLV: D. Morandi
  1. 1P. Brügger
  2. 14M. Urtic
  3. 27A. Goelzer
  4. 3R. Busset ▼ 46'
  5. 2I. Harambasic ▼ 46'
  6. 15R. Selasi
  7. 8I. Aliu ▼ 62'
  8. 10L. Mulaj
  9. 7B. Yesilçayir ▼ 46'
  10. 13A. Avdijaj
  11. 19H. Sessolo ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 16L. Bollati ▲ 46'
  2. 23D. Costa ▲ 46'
  3. 25D. Mistrafovic ▲ 46'
  4. 17L. Lang ▲ 62'
  5. 11O. Djorkaeff ▲ 80'
  6. 6A. Bürgisser
  7. 22J. Neuenschwander
FC WIL 1900 HLV: A. Frei
  1. 23M. Keller
  2. 12M. Talabidi
  3. 34I. Sauter
  4. 29M. Dickenmann
  5. 8M. Brahimi
  6. 17R. Kamber
  7. 20K. Ndau
  8. 10S. Bahloul ▼ 84'
  9. 28A. Ismaili ▼ 35'
  10. 11Silvio ▼ 74'
  11. 9J. Lukembila

Dự bị 7

  1. 41L. Zumberi ▲ 35'
  2. 16N. Jones ▲ 74'
  3. 3F. Frei ▲ 84'
  4. 30K. Abubakar
  5. 33L. Abazi
  6. 47S. Miranda
  7. 99M. Krunic

Thống kê

16
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Winterthur
36 76 - 45 +31 65
2
FC Schaffhausen
36 73 - 49 +24 65
3
FC Aarau
36 67 - 47 +20 65
4
FC Vaduz
36 68 - 58 +10 60
5
FC Thun
36 62 - 57 +5 56
6
Neuchatel Xamax FC
36 56 - 54 +2 50
7
Stade Lausanne-Ouchy
36 46 - 50 -4 44
8
Yverdon Sport
36 44 - 52 -8 44
9
FC WIL 1900
36 68 - 80 -12 41
10
SC Kriens
36 25 - 93 -68 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu46
53Ghi được84
107Thủng lưới94
1.18Bàn thắng mỗi trận1.83
5Giữ sạch lưới8
33Trên 2.5 bàn36
23Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu