FC WIL 1900
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
SC Kriens

FC WIL 1900 vs SC Kriens

Tỷ số chung cuộc: FC WIL 1900 0-2 SC Kriens tại Challenge League, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: FC WIL 1900 thắng 2, hòa 0, SC Kriens thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 4
Sân vận động
Lidl Arena, Wil
Phong độ
WLDDD FC WIL 1900
LWWDL SC Kriens
  1. 33' M. Francois
  2. 34' 0-1 N. Siegrist · M. Ishuayed
  3. HT0-1
  4. 55' B. Mulliqi Y. B. Diet
  5. 59' P. Sutter T. Seferovic
  6. 59' Y. Allou P. Fischer
  7. 74' L. Schreiber U. Nwannah
  8. 74' O. Bunjaku D. Jacovic
  9. 78' L. Riedmann N. Siegrist
  10. 78' R. Hoxha A. Krasniqi
  11. 79' D. Kaiba I. Okafor
  12. 90' 0-2 L. Riedmann · M. Willimann
  13. FT0-2

Đội hình

FC WIL 1900 HLV: Marco Hammerli
  1. 1G. Muslija
  2. 23I. Okafor▼ 79'
  3. 2U. Nwannah▼ 74'
  4. 15Y. Schmid
  5. 28T. Seferovic▼ 59'
  6. 4D. Jacovic▼ 74'
  7. 20A. Rexhaj
  8. 17T. Staubli
  9. 7P. Weber
  10. 18P. Fischer▼ 59'
  11. 14L. Breedijk

Dự bị 9

  1. 29J. Widmer
  2. 21P. Sutter▲ 59'
  3. 3J. Rutz
  4. 19L. Schreiber▲ 74'
  5. 33Y. Allou▲ 59'
  6. 8O. Bunjaku▲ 74'
  7. 13D. Kaiba▲ 79'
  8. 9M. Diarra
  9. 25X. Aliu
SC Kriens HLV: Michael Winsauer
  1. 1R. Salchli
  2. 25Y. B. Diet▼ 55'
  3. 4M. Fah
  4. 15E. Heiniger
  5. 23J. Hermann
  6. 5M. Willimann
  7. 12M. Francois
  8. 30N. Siegrist▼ 78'
  9. 27E. Rufener
  10. 11M. Ishuayed
  11. 17A. Krasniqi▼ 78'

Dự bị 8

  1. 22T. Mauch
  2. 18P. Zajac
  3. 21B. Mulliqi▲ 55'
  4. 8A. Willimann
  5. 26L. Romano
  6. 20C. Wicht
  7. 7L. Riedmann▲ 78'
  8. 19R. Hoxha▲ 78'

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stade Lausanne-Ouchy
7 13 - 3 +10 17
2
Yverdon Sport
7 14 - 7 +7 15
3
FC Winterthur
7 16 - 7 +9 12
4
FC Aarau
7 11 - 12 -1 11
5
SC Kriens
7 10 - 8 +2 10
6
Étoile Carouge
7 7 - 7 0 9
7
Neuchatel Xamax FC
7 9 - 13 -4 9
8
FC WIL 1900
7 10 - 17 -7 6
9
Rapperswil
7 10 - 16 -6 4
10
Stade Nyonnais
7 5 - 15 -10 2
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu11
19Ghi được15
23Thủng lưới13
1.9Bàn thắng mỗi trận1.36
0Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn3
10Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu