Ostersunds FK vs GIF Sundsvall
Tỷ số chung cuộc: Ostersunds FK 1-0 GIF Sundsvall tại Superettan, 7 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ostersunds FK thắng 4, hòa 2, GIF Sundsvall thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Superettan · Vòng 18
- Sân vận động
- Jamtkraft Arena, Ostersund
- Phong độ
- DDWDW Ostersunds FK
- LLWWL GIF Sundsvall
- 23' J. Ali · S. Marklund 1-0
- HT1-0
- 58' Jabir Abdihakim Ali
- 63' ▲ I. Halling ▼ M. Manchon
- 69' Isak Lindstrom
- 69' ▲ M. Palomino ▼ J. Ali
- 72' ▲ E. Carrick ▼ T. Kagayama
- 75' Malte Hallin
- 80' ▲ A. A. Qasem ▼ D. Widgren
- 88' ▲ A. Atlee ▼ E. Gojani
- 90'+7 Lucas Forsberg
- 90'+2 ▲ D. Molls ▼ E. Ozkan
- FT1-0
Đội hình
- 12R. Forsell
- 14S. Anyanwu
- 19D. Widgren ▼ 80'
- 28Y. Adjoumani
- 3H. Azzi
- 17C. Edwards
- 27D. Miljanovic
- 16A. Begic
- 8E. Ozkan ▼ 90'
- 22J. Ali ▼ 69'
- 10S. Marklund
Dự bị 9
- 1M. Uppenberg
- 4J. Westerberg
- 5A. A. Qasem ▲ 80'
- 7G. Odenlind
- 9A. Stensrud
- 15D. Molls ▲ 90'
- 18M. Palomino ▲ 69'
- 21L. Bozickovic
- 29E. Y. Worke
- 1J. Olsson
- 2A. Pantelidis
- 3M. Hallin
- 4J. Hedenquist
- 18L. Forsberg
- 19E. Gojani ▼ 88'
- 14A. Demirol
- 6M. Manchon ▼ 63'
- 9T. Kagayama ▼ 72'
- 21L. Navik
- 15S. Ekong
Dự bị 9
- 13D. Henareh
- 5A. Atlee ▲ 88'
- 16E. Hansson
- 20J. Bjornler
- 22M. Eriksson
- 24I. Halling ▲ 63'
- 26E. Carrick ▲ 72'
- 27A. Bahtijar
- 30J. Mambu
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 45 - 15 | +30 | 52 | |
| 2 | 24 | 46 - 33 | +13 | 44 | |
| 3 | 24 | 33 - 24 | +9 | 42 | |
| 4 | 24 | 41 - 31 | +10 | 41 | |
| 5 | 24 | 37 - 32 | +5 | 36 | |
| 6 | 24 | 37 - 36 | +1 | 36 | |
| 7 | 23 | 31 - 25 | +6 | 34 | |
| 8 | 23 | 34 - 34 | 0 | 33 | |
| 9 | 23 | 36 - 32 | +4 | 30 | |
| 10 | 24 | 36 - 45 | -9 | 29 | |
| 11 | 24 | 31 - 33 | -2 | 28 | |
| 12 | 23 | 30 - 41 | -11 | 26 | |
| 13 | 24 | 25 - 35 | -10 | 24 | |
| 14 | 24 | 28 - 35 | -7 | 23 | |
| 15 | 23 | 36 - 44 | -8 | 22 | |
| 16 | 23 | 16 - 47 | -31 | 16 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
12Trận đấu10
15Ghi được5
10Thủng lưới17
1.25Bàn thắng mỗi trận0.5
6Giữ sạch lưới2
3Trên 2.5 bàn4
13Hiệp hai2