Degerfors IF vs Vasteras SK FK
Tỷ số chung cuộc: Degerfors IF 3-2 Vasteras SK FK tại Superettan, 15 tháng 6, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Degerfors IF thắng 4, hòa 2, Vasteras SK FK thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Superettan · Vòng 13
- Phong độ
- WWLLW Degerfors IF
- WDWLW Vasteras SK FK
- 20' 0-1 K. Safari
- 36' J. Floren
- 36' B. Ljevar
- HT0-1
- 46' ▲ E. Björndahl ▼ A. Lindahl
- 57' R. Alm
- 64' ▲ C. Gaete-Moggia ▼ B. Span
- 65' ▲ D. Svensson ▼ A. Fagerström
- 75' R. Alm 1-1
- 78' 1-2 R. Tsouka Dozi
- 81' E. Björndahl11m 2-2
- 83' ▲ I. Berisha ▼ K. Safari
- 90'+1 ▲ V. Götesson ▼ D. Janevski
- 90'+7 J. Ortmark 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 1I. Diawara
- 20C. Wiktorsson
- 4D. Janevski ▼ 90'
- 5O. Ekroth
- 2G. Granath
- 12E. Lindell
- 21R. Alm
- 6J. Ortmark
- 11C. Gravius
- 15A. Lindahl ▼ 46'
- 10M. Astvald
Dự bị 7
- 9E. Björndahl ▲ 46'
- 16V. Götesson ▲ 90'
- 8A. Asaad
- 13F. Stankovic
- 18E. Grandelius
- 23E. Portén
- 25D. Miškić
- 1A. Fagerström ▼ 65'
- 15C. Svensson
- 2J. Florén
- 25R. Tsouka Dozi
- 4S. Sabetkar
- 16B. Ljevar
- 23F. Tronêt
- 6S. Johansson
- 10K. Safari ▼ 83'
- 14B. Span ▼ 64'
- 19D. Karlberg
Dự bị 7
- 17C. Gaete-Moggia ▲ 64'
- 13D. Svensson ▲ 65'
- 5I. Berisha ▲ 83'
- 3D. Persson
- 18F. Ottosson
- 21E. Skogh
- 22S. Holm
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 44 - 31 | +13 | 57 | |
| 2 | 30 | 49 - 27 | +22 | 55 | |
| 3 | 30 | 54 - 33 | +21 | 54 | |
| 4 | 30 | 52 - 31 | +21 | 52 | |
| 5 | 30 | 46 - 34 | +12 | 51 | |
| 6 | 30 | 45 - 34 | +11 | 46 | |
| 7 | 30 | 43 - 37 | +6 | 46 | |
| 8 | 30 | 43 - 47 | -4 | 44 | |
| 9 | 30 | 43 - 43 | 0 | 42 | |
| 10 | 30 | 41 - 40 | +1 | 34 | |
| 11 | 30 | 34 - 47 | -13 | 32 | |
| 12 | 30 | 23 - 40 | -17 | 32 | |
| 13 | 30 | 32 - 43 | -11 | 29 | |
| 14 | 30 | 35 - 55 | -20 | 29 | |
| 15 | 30 | 38 - 49 | -11 | 28 | |
| 16 | 30 | 29 - 60 | -31 | 25 |
Allsvenskan Allsvenskan (Promotion) Superettan (Relegation) Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu34
49Ghi được51
38Thủng lưới43
1.58Bàn thắng mỗi trận1.5
6Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai30