Hammarby Talang vs Gefle IF
Tỷ số chung cuộc: Hammarby Talang 2-0 Gefle IF tại Ettan - Norra, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Hammarby Talang thắng 2, hòa 2, Gefle IF thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ettan - Norra · Norra · Vòng 1
- Sân vận động
- Hammarby IP, Stockholm
- Phong độ
- DLDDL Hammarby Talang
- LWWDL Gefle IF
- 24' K. Marrah 1-0
- 40' Yellow Card
- HT1-0
- 64' ▲ M. Mokede ▼ F. Abic
- 70' Yellow Card
- 72' ▲ O. Reutersward Corlin ▼ J. Simpson
- 72' O. Adindu 2-0
- 79' ▲ A. Rydell ▼ O. Karlsson
- 83' ▲ T. Mohammed ▼ D. E. Hedstrom J.
- 86' ▲ E. Hiekkanen ▼ A. Nezirevic
- 90'+2 ▲ J. Tahan ▼ K. Marrah
- FT2-0
Đội hình
- 40A. Dzevlan
- 3E. Lwampindy-Bofua
- 7B. Laturnus
- 8J. Simpson ▼ 72'
- 9O. Adindu
- 10K. Marrah ▼ 90'
- 44G. Elezaj
- 11O. Steinke Branby
- 15D. E. Hedstrom J. ▼ 83'
- 41R. Dwomoh
- 71L. Kallman
Dự bị 7
- 1L. Ronnelow
- 4C. Okolie
- 17O. Reutersward Corlin ▲ 72'
- 21E. Reyes
- 24T. Mohammed ▲ 83'
- 33J. Tahan ▲ 90'
- 66K. Stregart
- 27T. Johansson
- 4T. Hansemon
- 5L. Lundvall
- 8O. Karlsson ▼ 79'
- 11L. Englund
- 13M. Berggren
- 14D. Yaldir
- 15A. Nezirevic ▼ 86'
- 16K. Persson
- 29M. Rauschenberg
- 19F. Abic ▼ 64'
Dự bị 5
- 22W. Hedvall
- 10M. Mokede ▲ 64'
- 18E. Hiekkanen ▲ 86'
- 20A. Rydell ▲ 79'
- 23A. Lattman
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 33 | +34 | 65 | |
| 2 | 30 | 62 - 31 | +31 | 64 | |
| 3 | 30 | 73 - 41 | +32 | 56 | |
| 4 | 30 | 53 - 23 | +30 | 56 | |
| 5 | 30 | 64 - 40 | +24 | 54 | |
| 6 | 30 | 43 - 41 | +2 | 42 | |
| 7 | 30 | 48 - 48 | 0 | 42 | |
| 8 | 30 | 53 - 65 | -12 | 41 | |
| 9 | 30 | 48 - 47 | +1 | 39 | |
| 10 | 30 | 47 - 60 | -13 | 39 | |
| 11 | 30 | 47 - 54 | -7 | 36 | |
| 12 | 30 | 51 - 78 | -27 | 35 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 33 | |
| 14 | 30 | 53 - 69 | -16 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 26 | |
| 16 | 30 | 27 - 67 | -40 | 12 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu33
64Ghi được39
32Thủng lưới52
1.88Bàn thắng mỗi trận1.18
10Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn14
29Hiệp hai16