Forward vs Örebro Syrianska
Tỷ số chung cuộc: Forward 1-3 Örebro Syrianska tại Ettan - Norra, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Forward thắng 0, hòa 2, Örebro Syrianska thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ettan - Norra · Norra · Vòng 2
- Sân vận động
- Trängens IP, Örebro
- Trọng tài
- F. Buqa
- Phong độ
- DWLLL Forward
- DLLWL Örebro Syrianska
- 11' J. Ibrahim
- 20' 0-1 M. Karlsson
- 23' V. Franssila
- 26' M. Kanto 1-1
- HT1-1
- 62' K. Gustafsson
- 71' 1-2 K. Cissoko
- 72' ▲ E. Türken ▼ L. Lamu
- 72' ▲ N. Ayéva ▼ M. Karlsson
- 74' 1-3 E. Türken
- 75' J. Aman
- 77' ▲ H. Hultberg ▼ A. Ingves
- 77' ▲ L. Jansson ▼ J. Chamoun
- 83' ▲ S. Svedin ▼ H. Hultberg
- 84' ▲ H. Cullberg ▼ J. Nilsson
- 85' ▲ D. Salčinović ▼ K. Cissoko
- 85' ▲ M. Alp ▼ P. Kocadag
- 90'+1 ▲ A. Ćatić ▼ F. Bindelöv
- FT1-3
Đội hình
- S. Kraus
- J. Arrby
- J. Åman
- J. Ibrahim
- A. Wettéus
- M. Kanto
- J. Chamoun ▼ 77'
- A. Molin
- R. Kukoyi
- J. Nilsson ▼ 84'
- A. Ingves ▼ 77'
Dự bị 7
- H. Hultberg ▲ 77'
- L. Jansson ▲ 77'
- S. Svedin ▲ 83'
- H. Cullberg ▲ 84'
- L. Karlsson
- O. Eriksson-Dorji
- O. Windahl
- K. Dyplin
- A. Kalabane
- F. Bindelöv ▼ 90'
- V. Franssila
- M. Karlsson ▼ 72'
- F. Drinic
- M. Hernández
- K. Gustafsson
- L. Lamu ▼ 72'
- P. Kocadag ▼ 85'
- K. Cissoko ▼ 85'
Dự bị 7
- E. Türken ▲ 72'
- N. Ayéva ▲ 72'
- D. Salčinović ▲ 85'
- M. Alp ▲ 85'
- A. Ćatić ▲ 90'
- A. Ovat
- K. Kawawa
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 64 - 29 | +35 | 70 | |
| 2 | 30 | 82 - 33 | +49 | 65 | |
| 3 | 30 | 61 - 42 | +19 | 60 | |
| 4 | 30 | 50 - 38 | +12 | 45 | |
| 5 | 30 | 49 - 44 | +5 | 45 | |
| 6 | 30 | 49 - 42 | +7 | 44 | |
| 7 | 30 | 55 - 53 | +2 | 43 | |
| 8 | 30 | 52 - 46 | +6 | 42 | |
| 9 | 30 | 45 - 46 | -1 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 47 | -11 | 40 | |
| 11 | 30 | 56 - 63 | -7 | 38 | |
| 12 | 30 | 42 - 45 | -3 | 36 | |
| 13 | 30 | 44 - 51 | -7 | 33 | |
| 14 | 30 | 36 - 54 | -18 | 32 | |
| 15 | 30 | 30 - 61 | -31 | 24 | |
| 16 | 30 | 19 - 76 | -57 | 12 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu32
30Ghi được54
61Thủng lưới50
1Bàn thắng mỗi trận1.69
2Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn22
13Hiệp hai33