Rosengård W vs Eskilstuna United W
Tỷ số chung cuộc: Rosengård W 0-1 Eskilstuna United W tại Damallsvenskan, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Rosengård W thắng 6, hòa 0, Eskilstuna United W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Damallsvenskan · Vòng 14
- Phong độ
- LDLWW Rosengård W
- WLWDL Eskilstuna United W
- HT0-0
- 65' ▲ V. Ollonqvist ▼ L. Prambrant
- 65' ▲ H. Vidarsdottir ▼ A. Sutter
- 71' E. Schampi
- 71' ▲ R. Iwai ▼ M. Johansson
- 71' ▲ R. Oling ▼ B. Henry
- 71' ▲ C. Wellesley-Smith ▼ J. Cronquist
- 79' ▲ E. Rappole ▼ F. Rogic
- 81' 0-1 B. Sember · H. Vidarsdottir
- 87' ▲ S. Malmros ▼ I. Gomez
- 88' ▲ R. Abrink ▼ M. Wiklander
- FT0-1
Đội hình
- 1M. Edrud
- 2K. Svensson
- 25J. Mathiasen
- 44J. Cronquist ▼ 71'
- 11M. Johansson ▼ 71'
- 7T. Sorbo
- 45T. Bjorklund
- 26B. Henry ▼ 71'
- 10R. Siemsen
- 24A. Imo
- 20I. Gomez ▼ 87'
Dự bị 9
- 43S. Andersson
- 3R. Iwai ▲ 71'
- 4E. Pennsater
- 6R. Oling ▲ 71'
- 15C. Wellesley-Smith ▲ 71'
- 21S. Malmros ▲ 87'
- 40S. Sulaiman
- 41S. Kristell
- 49A. Enehov
- 35M. Wilhelm
- 7G. Rennie
- 16R. Combs
- 14S. van den Bulk
- 17E. Schampi
- 19A. Sutter ▼ 65'
- 9F. Rogic ▼ 79'
- 18B. Sember
- 27B. Gards
- 29L. Prambrant ▼ 65'
- 13M. Wiklander ▼ 88'
Dự bị 7
- 1A. Blom
- 2K. Ekstrom
- 3L. K. Sundqvist Westerberg I.
- 11V. Ollonqvist ▲ 65'
- 20R. Abrink ▲ 88'
- 21H. Vidarsdottir ▲ 65'
- 25E. Rappole ▲ 79'
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 52 - 13 | +39 | 49 | |
| 2 | 18 | 45 - 8 | +37 | 47 | |
| 3 | 18 | 35 - 11 | +24 | 33 | |
| 4 | 18 | 30 - 27 | +3 | 28 | |
| 5 | 18 | 24 - 26 | -2 | 28 | |
| 6 | 18 | 18 - 19 | -1 | 27 | |
| 7 | 18 | 22 - 23 | -1 | 25 | |
| 8 | 18 | 24 - 33 | -9 | 23 | |
| 9 | 18 | 21 - 26 | -5 | 22 | |
| 10 | 18 | 21 - 29 | -8 | 18 | |
| 11 | 18 | 19 - 23 | -4 | 17 | |
| 12 | 18 | 21 - 35 | -14 | 17 | |
| 13 | 18 | 15 - 28 | -13 | 13 | |
| 14 | 18 | 13 - 59 | -46 | 6 |
Allsvenskan Women (Promotion - Play Offs) Elitettan Women
So sánh
7Trận đấu7
4Ghi được9
6Thủng lưới9
0.57Bàn thắng mỗi trận1.29
2Giữ sạch lưới3
0Trên 2.5 bàn2
3Hiệp hai2