IF Elfsborg vs Sirius
Tỷ số chung cuộc: IF Elfsborg 4-3 Sirius tại Allsvenskan, 23 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: IF Elfsborg thắng 4, hòa 0, Sirius thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 5
- Sân vận động
- Borås Arena, Boras
- Phong độ
- WWDWL IF Elfsborg
- LLWLW Sirius
- 11' A. Sigurpalsson · S. Olsson 1-0
- 18' Jakob Voelkerling Persson
- 30' 1-1 L. Walta11m
- 36' Robbie Ure
- 37' T. Silverholt · D. Granli 2-1
- 39' Simon Hedlund
- HT2-1
- 53' Tobias Carlsson
- 55' 2-2 R. Ure · J. Persson
- 59' ▲ S. Sandberg ▼ J. Voelkerling
- 59' ▲ A. Ljungberg ▼ I. Bjerkebo
- 64' 2-3 L. Walta · S. Sandberg
- 66' ▲ F. Ihler ▼ G. Rapp
- 66' ▲ L. Richtner ▼ A. Sigurpalsson
- 68' R. Wikstrom · B. Zeneli 3-3
- 75' ▲ M. Lindberg ▼ A. Vikman
- 79' ▲ R. Kaib ▼ T. Silverholt
- 86' ▲ B. Milovanov ▼ S. Mamatsashvili
- 86' S. Hedlund · N. Hult 4-3
- FT4-3
Đội hình
- 31I. Pettersson 7.5
- 4D. Granli 6.6
- 6R. Wikstrom ⚽ 7.3
- 2T. Yegbe 6.5
- 15S. Hedlund ⚽ 7.2
- 27B. Zeneli ⇢ 7.6
- 10S. Olsson ⇢ 7.0
- 23N. Hult 7.2
- 20G. Rapp ▼ 66' 6.7
- 11T. Silverholt ⚽ ▼ 79' 7.3
- 25A. Sigurpalsson ⚽ ▼ 66' 7.2
Dự bị 9
- 30L. Hagg
- 13J. Larsson
- 16A. Hellemaa
- 17P. Frick
- 19R. Kaib ▲ 79' 6.9
- 24F. Ihler ▲ 66' 6.7
- 26L. Richtner ▲ 66' 7.2
- 28F. Aronsson
- 29I. Buhari
- 1I. Diawara 6.2
- 13J. Voelkerling ▼ 59' 6.7
- 5T. Carlsson 6.2
- 4T. Anker 6.6
- 33S. Mamatsashvili ▼ 86' 6.9
- 14L. Walta ⚽2 8.6
- 18A. Vikman ▼ 75' 6.9
- 7J. Persson ⇢ 7.3
- 10M. Heier ⇢ 7.3
- 29I. Bjerkebo ▼ 59' 6.9
- 9R. Ure ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 34D. Celic
- 3B. Milovanov ▲ 86' 6.7
- 8A. Pyndt
- 15S. Sandberg ▲ 59' 6.3
- 17M. Lindberg ▲ 75' 6.9
- 21D. Widgren
- 24V. Svensson
- 36A. Ljungberg ▲ 59' 6.9
- 26H. Andersson
Thống kê
01⚑7
⚑330
49%Kiểm soát bóng51%
19Dứt điểm17
7Trúng đích9
4Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm9
8Bị chặn3
7Phạt góc3
0Việt vị2
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
6Cứu thua3
425Chuyền bóng441
374Chuyền chính xác392
88%Chính xác chuyền89%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.96
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu42
59Ghi được84
60Thủng lưới62
1.51Bàn thắng mỗi trận2
9Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn31
38Hiệp hai43