Halmstad
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Kalmar FF

Halmstad vs Kalmar FF

Tỷ số chung cuộc: Halmstad 2-2 Kalmar FF tại Allsvenskan, 26 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Halmstad thắng 3, hòa 1, Kalmar FF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 24
Sân vận động
Örjans Vall, Halmstad
Phong độ
LDWWL Halmstad
LLWDL Kalmar FF
  1. 7' Y. Agnero · Vinícius Nogueira 1-0
  2. 13' 1-1 D. Islamović · J. Ring
  3. 40' 1-2 D. Islamović · S. Skrabb
  4. HT1-2
  5. 64' J. Svedberg · Vinícius Nogueira 2-2
  6. 66' Romário R. Gojani
  7. 74' N. Mäenpää B. Ingason
  8. 74' R. Wiedesheim-Paul J. Svedberg
  9. 74' A. Magashy D. Krasniqi
  10. 74' A. Gersbach R. Jansson
  11. 75' Gabriel Wallentin
  12. 86' M. Svensson J. Ring
  13. 86' L. Sætra M. Hallberg
  14. 88' G. Eyjólfsson Villiam Granath
  15. 88' B. Turgott Y. Agnero
  16. FT2-2

Đội hình

Halmstad Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Lindholm
  1. 1T. Rönning
  2. 3G. Wallentin
  3. 4A. Johansson
  4. 21M. Olsson
  5. 17A. Boman
  6. 8J. Svedberg▼ 74'
  7. 6J. Allansson
  8. 27Vinícius Nogueira
  9. 7B. Ingason▼ 74'
  10. 23Y. Agnero▼ 88'
  11. 11Villiam Granath▼ 88'

Dự bị 9

  1. 16N. Mäenpää▲ 74'
  2. 19R. Wiedesheim-Paul▲ 74'
  3. 13G. Eyjólfsson▲ 88'
  4. 14B. Turgott▲ 88'
  5. 35A. Nielsen
  6. 5J. Baffoe
  7. 9J. Westermark
  8. 26B. Kurtulus
  9. 24N. Söderberg
Kalmar FF Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Larsson
  1. 1S. Brolin
  2. 25R. Jansson▼ 74'
  3. 6R. Sjöstedt
  4. 4V. Osuji
  5. 13J. Karlsson
  6. 10S. Skrabb
  7. 23R. Gojani▼ 66'
  8. 5M. Hallberg▼ 86'
  9. 11J. Ring▼ 86'
  10. 9D. Islamović
  11. 20D. Krasniqi▼ 74'

Dự bị 9

  1. 29Romário▲ 66'
  2. 21A. Magashy▲ 74'
  3. 3A. Gersbach▲ 74'
  4. 28M. Svensson▲ 86'
  5. 39L. Sætra▲ 86'
  6. 30J. Kindberg
  7. 7K. Jensen
  8. 19S. Ylätupa
  9. 26A. Motaraghebjafarpour

Thống kê

015
100
46%Kiểm soát bóng54%
18Dứt điểm6
5Trúng đích3
9Chệch đích3
4Bị chặn0
5Phạt góc1
3Việt vị0
6Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
1Cứu thua3
417Chuyền bóng522
80%Chính xác chuyền83%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Malmö FF
30 67 - 25 +42 65
2
Hammarby Fotboll
30 48 - 25 +23 54
3
AIK Fotboll
30 46 - 41 +5 54
4
Djurgardens IF
30 45 - 35 +10 53
5
Mjallby AIF
30 44 - 35 +9 50
6
GAIS
30 36 - 34 +2 48
7
IF Elfsborg
30 52 - 44 +8 45
8
BK Häcken
30 54 - 51 +3 42
9
Sirius
30 47 - 46 +1 41
10
IF Brommapojkarna
30 46 - 53 -7 34
11
IFK Norrkoping
30 36 - 57 -21 34
12
Halmstad
30 32 - 50 -18 33
13
IFK Göteborg
30 33 - 43 -10 31
14
IFK Varnamo
30 30 - 40 -10 31
15
Kalmar FF
30 38 - 58 -20 30
16
Vasteras SK FK
30 26 - 43 -17 23
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu42
46Ghi được62
65Thủng lưới78
1.07Bàn thắng mỗi trận1.48
14Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn28
20Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu