Malaga City vs Málaga II
Tỷ số chung cuộc: Malaga City 1-1 Málaga II tại Tercera División RFEF - Group 9, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Malaga City thắng 0, hòa 1, Málaga II thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 29
- Sân vận động
- Campo Municipal El Pozuelo, Torremolinos
- Phong độ
- WLWLL Malaga City
- LWLDL Málaga II
- HT0-0
- 46' ▲ Jesús Martin ▼ Iván Benito
- 48' Balta 1-0
- 58' ▲ Rubén Sánchez ▼ Alexis Chamorro
- 63' ▲ Toni Sánchez ▼ Juani
- 69' ▲ C. Oostwoud ▼ Balta
- 80' ▲ F. Irisarri ▼ Óscar Puente
- 80' ▲ Alberto López ▼ Andrés del Río
- 87' ▲ M. Abreu ▼ Ángel Mateo
- 89' ▲ Juanjo ▼ David Álvarez
- 89' ▲ Juanfran ▼ R. Gómez
- 89' 1-1 Rubén Sánchez
- FT1-1
Đội hình
- Alberto Benítez
- Raúl Fernández
- Antoñito
- Chechu
- Balta ▼ 69'
- David Álvarez ▼ 89'
- Pablo Escobar
- Andrés del Río ▼ 80'
- Óscar Puente ▼ 80'
- R. Gómez ▼ 89'
- Yerai Ariza
Dự bị 5
- C. Oostwoud ▲ 69'
- F. Irisarri ▲ 80'
- Alberto López ▲ 80'
- Juanjo ▲ 89'
- Juanfran ▲ 89'
- Andrés Céspedes
- Ángel Recio
- Ángel Mateo ▼ 87'
- Pablo Arriaza
- David Márquez
- Iván Benito ▼ 46'
- Rafa Rodríguez
- Rafael Garrido
- Alexis Chamorro ▼ 58'
- Juanma Hernández
- Juani ▼ 63'
Dự bị 4
- Jesús Martin ▲ 46'
- Rubén Sánchez ▲ 58'
- Toni Sánchez ▲ 63'
- M. Abreu ▲ 87'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 76 - 22 | +54 | 83 | |
| 2 | 34 | 60 - 35 | +25 | 73 | |
| 3 | 34 | 57 - 35 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 48 - 30 | +18 | 61 | |
| 5 | 34 | 35 - 28 | +7 | 57 | |
| 6 | 34 | 49 - 36 | +13 | 57 | |
| 7 | 34 | 53 - 35 | +18 | 54 | |
| 8 | 34 | 42 - 37 | +5 | 50 | |
| 9 | 34 | 37 - 39 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 32 - 42 | -10 | 42 | |
| 11 | 34 | 36 - 49 | -13 | 41 | |
| 12 | 34 | 43 - 44 | -1 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 49 | -9 | 38 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 45 - 55 | -10 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 68 | -32 | 27 | |
| 17 | 34 | 35 - 75 | -40 | 23 | |
| 18 | 34 | 31 - 63 | -32 | 21 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
31Ghi được76
63Thủng lưới22
0.91Bàn thắng mỗi trận2.24
3Giữ sạch lưới20
19Trên 2.5 bàn18
18Hiệp hai47