Huétor Vega vs Martos
Tỷ số chung cuộc: Huétor Vega 1-0 Martos tại Tercera División RFEF - Group 9, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Huétor Vega thắng 3, hòa 0, Martos thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 26
- Sân vận động
- Estadio Las Viñas, Huétor Vega
- Phong độ
- LDLWD Huétor Vega
- DLLWL Martos
- HT0-0
- 46' Mario Torres 1-0
- 58' ▲ Pablo Maldonado ▼ Chanes
- 58' ▲ A. Fofana ▼ David Jiménez
- 58' ▲ Hugo Hachi ▼ Miguel Castillo
- 65' ▲ Cristian López ▼ A. Briggs
- 67' ▲ Rubén Jurado ▼ Carrillo
- 72' ▲ Joaquín ▼ Joan Grasa
- 72' ▲ Miguel Peinado ▼ Javi Prieto
- 77' ▲ Mena ▼ Dani
- 78' ▲ Jorge Galdón ▼ Mario Torres
- 78' ▲ Iván Casares ▼ Jorge Vela
- FT1-0
Đội hình
- Fran
- Rafa
- Pedro Pérez
- Hugo Poyatos
- Javi Prieto▼ 72'
- Jorge Molina
- Rober
- Mario Torres▼ 78'
- Joan Grasa▼ 72'
- Jorge Vela▼ 78'
- A. Briggs▼ 65'
Dự bị 5
- Cristian López▲ 65'
- Joaquín▲ 72'
- Miguel Peinado▲ 72'
- Jorge Galdón▲ 78'
- Iván Casares▲ 78'
- Sergio Muñoz
- Ramón Ruiz
- Álvaro Alcázar
- Horno
- Pepelu Cerrato
- Adrián Ruiz
- Chanes▼ 58'
- David Jiménez▼ 58'
- Miguel Castillo▼ 58'
- Dani▼ 77'
- Carrillo▼ 67'
Dự bị 5
- Pablo Maldonado▲ 58'
- A. Fofana▲ 58'
- Hugo Hachi▲ 58'
- Rubén Jurado▲ 67'
- Mena▲ 77'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 76 - 22 | +54 | 83 | |
| 2 | 34 | 60 - 35 | +25 | 73 | |
| 3 | 34 | 57 - 35 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 48 - 30 | +18 | 61 | |
| 5 | 34 | 35 - 28 | +7 | 57 | |
| 6 | 34 | 49 - 36 | +13 | 57 | |
| 7 | 34 | 53 - 35 | +18 | 54 | |
| 8 | 34 | 42 - 37 | +5 | 50 | |
| 9 | 34 | 37 - 39 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 32 - 42 | -10 | 42 | |
| 11 | 34 | 36 - 49 | -13 | 41 | |
| 12 | 34 | 43 - 44 | -1 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 49 | -9 | 38 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 45 - 55 | -10 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 68 | -32 | 27 | |
| 17 | 34 | 35 - 75 | -40 | 23 | |
| 18 | 34 | 31 - 63 | -32 | 21 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
49Ghi được28
36Thủng lưới41
1.44Bàn thắng mỗi trận0.82
11Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn13
28Hiệp hai12