Huétor Tájar vs Marbelli
Tỷ số chung cuộc: Huétor Tájar 1-0 Marbelli tại Tercera División RFEF - Group 9, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Huétor Tájar thắng 3, hòa 0, Marbelli thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 23
- Sân vận động
- Estadio Municipal Miguel Moranto, Huétor Tájar
- Phong độ
- WLLLW Huétor Tájar
- WDLWD Marbelli
- 16' D. Carrillo
- 34' Esteban 1-0
- HT1-0
- 56' ▲ Marcos Corral ▼ Joselinho
- 71' ▲ Iván Albert ▼ M. Mbaye
- 84' ▲ Dani Benítez ▼ Falcao
- 84' ▲ Jorge Cortés ▼ Perotti
- 84' ▲ Óscar Escobar ▼ Lolo Guerrero
- 87' ▲ Juanan Entrena ▼ Alex Utrilla
- 90'+5 ▲ Pablo Merino ▼ Esteban
- 90'+5 ▲ Juan Ignacio ▼ Alberto Borrego
- FT1-0
Đội hình
- Miguel de la Osa
- Javi Pérez
- Román Rodríguez
- Santi Maroto
- Josema
- Dani Carrillo
- Iván Ayllón
- Alberto Borrego▼ 90'
- Esteban▼ 90'
- Falcao▼ 84'
- Alex Utrilla▼ 87'
Dự bị 4
- Dani Benítez▲ 84'
- Juanan Entrena▲ 87'
- Pablo Merino▲ 90'
- Juan Ignacio▲ 90'
- Joel Lairla
- Lolo Guerrero▼ 84'
- Josué Castro
- José Molina
- C. Essomba
- Perotti▼ 84'
- Lolo
- M. Mbaye▼ 71'
- Joselinho▼ 56'
- Kepa Vieites
- Adil Azarkan
Dự bị 4
- Marcos Corral▲ 56'
- Iván Albert▲ 71'
- Jorge Cortés▲ 84'
- Óscar Escobar▲ 84'
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 76 - 22 | +54 | 83 | |
| 2 | 34 | 60 - 35 | +25 | 73 | |
| 3 | 34 | 57 - 35 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 48 - 30 | +18 | 61 | |
| 5 | 34 | 35 - 28 | +7 | 57 | |
| 6 | 34 | 49 - 36 | +13 | 57 | |
| 7 | 34 | 53 - 35 | +18 | 54 | |
| 8 | 34 | 42 - 37 | +5 | 50 | |
| 9 | 34 | 37 - 39 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 32 - 42 | -10 | 42 | |
| 11 | 34 | 36 - 49 | -13 | 41 | |
| 12 | 34 | 43 - 44 | -1 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 49 | -9 | 38 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 45 - 55 | -10 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 68 | -32 | 27 | |
| 17 | 34 | 35 - 75 | -40 | 23 | |
| 18 | 34 | 31 - 63 | -32 | 21 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu34
36Ghi được32
29Thủng lưới42
1Bàn thắng mỗi trận0.94
20Giữ sạch lưới8
8Trên 2.5 bàn15
16Hiệp hai18