El Palo vs Torreperogil
Tỷ số chung cuộc: El Palo 1-1 Torreperogil tại Tercera División RFEF - Group 9, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: El Palo thắng 1, hòa 3, Torreperogil thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio San Ignacio, Málaga
- Phong độ
- LDLWL El Palo
- LWDLW Torreperogil
- 22' ▲ Jesús Plaza ▼ Hugo David
- HT0-0
- 46' ▲ Jon Aparicio ▼ Jesús Plaza
- 57' ▲ Adri Gómez ▼ Carlos Sánchez
- 57' 0-1 Pekes
- 61' ▲ Josele ▼ Álex Tomé
- 71' ▲ Iván Peinado ▼ Andrés Rodríguez
- 77' ▲ Rubén Cebrián ▼ Alberto Camacho
- 84' ▲ José Manuel ▼ Manu López
- 84' ▲ Miguel Carrillo ▼ Joserra
- 90'+2 David Vidal 1-1
- FT1-1
Đội hình
- Javi Téllez
- Pintos
- David Vidal
- Hugo David ▼ 22'
- Cervera
- Carlos León
- Alberto Camacho ▼ 77'
- Adrián Jarauta
- Álex Tomé ▼ 61'
- Juanillo
- Víctor Martínez
Dự bị 4
- Jesús Plaza ▲ 22'
- Jon Aparicio ▲ 46'
- Josele ▲ 61'
- Rubén Cebrián ▲ 77'
- Alberto Martínez
- Javier Martinez
- Mario Ballesteros
- Jaime Amat
- Manu López ▼ 84'
- Andrés Rodríguez ▼ 71'
- Carlos Sánchez ▼ 57'
- Alberto Martinez
- Manu Avilés
- Joserra ▼ 84'
- Pekes
Dự bị 4
- Adri Gómez ▲ 57'
- Iván Peinado ▲ 71'
- José Manuel ▲ 84'
- Miguel Carrillo ▲ 84'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 76 - 22 | +54 | 83 | |
| 2 | 34 | 60 - 35 | +25 | 73 | |
| 3 | 34 | 57 - 35 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 48 - 30 | +18 | 61 | |
| 5 | 34 | 35 - 28 | +7 | 57 | |
| 6 | 34 | 49 - 36 | +13 | 57 | |
| 7 | 34 | 53 - 35 | +18 | 54 | |
| 8 | 34 | 42 - 37 | +5 | 50 | |
| 9 | 34 | 37 - 39 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 32 - 42 | -10 | 42 | |
| 11 | 34 | 36 - 49 | -13 | 41 | |
| 12 | 34 | 43 - 44 | -1 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 49 | -9 | 38 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 45 - 55 | -10 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 68 | -32 | 27 | |
| 17 | 34 | 35 - 75 | -40 | 23 | |
| 18 | 34 | 31 - 63 | -32 | 21 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
36Ghi được42
49Thủng lưới37
1.06Bàn thắng mỗi trận1.24
10Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn14
20Hiệp hai21