El Palo vs Motril
Tỷ số chung cuộc: El Palo 0-0 Motril tại Tercera División RFEF - Group 9, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: El Palo thắng 4, hòa 1, Motril thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio San Ignacio, Málaga
- Phong độ
- LDLWL El Palo
- DDLDD Motril
- HT0-0
- 64' ▲ Alberto Camacho ▼ Víctor Martínez
- 64' ▲ Ismael Villena ▼ Rubén Cebrián
- 64' ▲ C. Williams ▼ Iván Hujo
- 64' ▲ Roberto Barba ▼ Mario Román
- 80' ▲ Adri Ferrete ▼ Álex Tomé
- 80' ▲ Jesús Plaza ▼ Hugo David
- 80' ▲ Juanma Ruiz ▼ Julio Delgado
- 80' ▲ Chey ▼ Pablo Muñoz
- 86' ▲ Iker Fernández ▼ Miguel Cobo
- FT0-0
Đội hình
- Javi Téllez
- Pintos
- David Vidal
- Jon Aparicio
- Hugo David ▼ 80'
- Cervera
- Carlos León
- Adrián Jarauta
- Álex Tomé ▼ 80'
- Víctor Martínez ▼ 64'
- Rubén Cebrián ▼ 64'
Dự bị 4
- Alberto Camacho ▲ 64'
- Ismael Villena ▲ 64'
- Adri Ferrete ▲ 80'
- Jesús Plaza ▲ 80'
- Gato Romero
- Darío
- Antonio
- Mario Román ▼ 64'
- Miguel Cobo ▼ 86'
- Pablo Muñoz ▼ 80'
- Raúl Aguirre
- Julio Delgado ▼ 80'
- Antonio López
- Iván Hujo ▼ 64'
- Mario Alonso
Dự bị 5
- C. Williams ▲ 64'
- Roberto Barba ▲ 64'
- Juanma Ruiz ▲ 80'
- Chey ▲ 80'
- Iker Fernández ▲ 86'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 76 - 22 | +54 | 83 | |
| 2 | 34 | 60 - 35 | +25 | 73 | |
| 3 | 34 | 57 - 35 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 48 - 30 | +18 | 61 | |
| 5 | 34 | 35 - 28 | +7 | 57 | |
| 6 | 34 | 49 - 36 | +13 | 57 | |
| 7 | 34 | 53 - 35 | +18 | 54 | |
| 8 | 34 | 42 - 37 | +5 | 50 | |
| 9 | 34 | 37 - 39 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 32 - 42 | -10 | 42 | |
| 11 | 34 | 36 - 49 | -13 | 41 | |
| 12 | 34 | 43 - 44 | -1 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 49 | -9 | 38 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 45 - 55 | -10 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 68 | -32 | 27 | |
| 17 | 34 | 35 - 75 | -40 | 23 | |
| 18 | 34 | 31 - 63 | -32 | 21 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu36
36Ghi được57
49Thủng lưới37
1.06Bàn thắng mỗi trận1.58
10Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn19
20Hiệp hai30