Motril vs El Palo
Tỷ số chung cuộc: Motril 3-2 El Palo tại Tercera División RFEF - Group 9, 18 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Motril thắng 5, hòa 1, El Palo thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Escribano Castilla, Motril
- Trọng tài
- Enrique Pareja
- Phong độ
- DDLDD Motril
- LDLWL El Palo
- 23' 0-1 Pepe Capitán
- 40' Raúl 1-1
- HT1-1
- 49' 1-2 Pepe Capitán
- 58' ▲ Miguel Martín ▼ Óscar Vega
- 58' ▲ José Maldonado ▼ Moi
- 60' ▲ Alonso García ▼ Javi Gadea
- 65' ▲ Balta ▼ Óscar Lozano
- 70' ▲ José Cazorla ▼ Fran Vela
- 75' ▲ Jorge Ruiz ▼ Raúl
- 75' ▲ Miguelito ▼ Ramiro Barbero
- 76' ▲ L. Hayes ▼ Pepe Capitán
- 76' ▲ Víctor Vázquez ▼ Nacho Aranda
- 77' Juanfran 2-2
- 90'+4 Juanfran 3-2
- FT3-2
Đội hình
- Jorge Sánchez
- Linares
- Javi Gadea ▼ 60'
- Peri
- F. Ivo Mendes
- Darío
- Óscar Vega ▼ 58'
- Moi ▼ 58'
- Raúl ▼ 75'
- Ramiro Barbero ▼ 75'
- Juanfran
Dự bị 5
- Miguel Martín ▲ 58'
- José Maldonado ▲ 58'
- Alonso García ▲ 60'
- Jorge Ruiz ▲ 75'
- Miguelito ▲ 75'
- Manolo Reina
- Lulú
- Nacho Aranda ▼ 76'
- Jorge Durán
- Óscar Lozano ▼ 65'
- Javi López
- Perico
- Sergio Diaz
- Roberto Sierra
- Fran Vela ▼ 70'
- Pepe Capitán ▼ 76'
Dự bị 4
- Balta ▲ 65'
- José Cazorla ▲ 70'
- L. Hayes ▲ 76'
- Víctor Vázquez ▲ 76'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 35 - 12 | +23 | 36 | |
| 1 | 18 | 22 - 15 | +7 | 37 | |
| 2 | 20 | 32 - 25 | +7 | 33 | |
| 2 | 18 | 29 - 11 | +18 | 30 | |
| 3 | 20 | 35 - 25 | +10 | 33 | |
| 3 | 18 | 18 - 17 | +1 | 28 | |
| 4 | 18 | 23 - 18 | +5 | 28 | |
| 4 | 20 | 16 - 17 | -1 | 28 | |
| 5 | 20 | 28 - 25 | +3 | 28 | |
| 5 | 18 | 28 - 19 | +9 | 28 | |
| 6 | 18 | 17 - 27 | -10 | 20 | |
| 6 | 20 | 25 - 27 | -2 | 25 | |
| 7 | 18 | 18 - 25 | -7 | 20 | |
| 7 | 20 | 24 - 27 | -3 | 25 | |
| 8 | 18 | 21 - 26 | -5 | 20 | |
| 8 | 20 | 15 - 25 | -10 | 23 | |
| 9 | 20 | 15 - 32 | -17 | 21 | |
| 9 | 18 | 17 - 29 | -12 | 17 | |
| 10 | 18 | 22 - 28 | -6 | 17 | |
| 10 | 20 | 22 - 23 | -1 | 21 | |
| 11 | 20 | 19 - 28 | -9 | 20 |
Relegation Round
So sánh
28Trận đấu24
34Ghi được22
39Thủng lưới26
1.21Bàn thắng mỗi trận0.92
5Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn5
16Hiệp hai11