Arenas Armilla vs Torre del Mar
Tỷ số chung cuộc: Arenas Armilla 0-2 Torre del Mar tại Tercera División RFEF - Group 9, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arenas Armilla thắng 4, hòa 1, Torre del Mar thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Municipal, Armilla
- Phong độ
- WWWDW Arenas Armilla
- LLLLW Torre del Mar
- 20' 0-1 Cervera
- HT0-1
- 60' ▲ Pato Ruz ▼ Paco Ariza
- 60' ▲ P. Ngatta ▼ Cala
- 61' ▲ Daniel Delgado ▼ W. Cuero
- 61' ▲ David Moreno ▼ Juan Carlos
- 62' 0-2 Cervera
- 68' ▲ Álex Tomé ▼ Dani González
- 74' ▲ Parra ▼ Maldo
- 74' ▲ Pablo Merino ▼ Alberto
- 79' ▲ Manu Hita ▼ Javi Fernández
- 83' ▲ M. Manuela ▼ Fran Machado
- FT0-2
Đội hình
- Pablo Izquierdo
- Maldo ▼ 74'
- Z. Louriz
- Álex Cabello
- Iván Velázquez
- Fran Machado ▼ 83'
- Alberto ▼ 74'
- Dani Benítez
- W. Cuero ▼ 61'
- Juan Carlos ▼ 61'
- Israel
Dự bị 5
- Daniel Delgado ▲ 61'
- David Moreno ▲ 61'
- Parra ▲ 74'
- Pablo Merino ▲ 74'
- M. Manuela ▲ 83'
- Javi Téllez
- Álvaro Ocaña
- Damián
- Largo
- M. Gaye
- Cervera
- Dani González ▼ 68'
- Cala ▼ 60'
- Javi Fernández ▼ 79'
- Antonio López
- Paco Ariza ▼ 60'
Dự bị 4
- Pato Ruz ▲ 60'
- P. Ngatta ▲ 60'
- Álex Tomé ▲ 68'
- Manu Hita ▲ 79'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 65 - 23 | +42 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 28 | +38 | 73 | |
| 3 | 34 | 54 - 20 | +34 | 67 | |
| 4 | 34 | 75 - 28 | +47 | 67 | |
| 5 | 34 | 44 - 30 | +14 | 62 | |
| 6 | 34 | 36 - 23 | +13 | 50 | |
| 7 | 34 | 34 - 39 | -5 | 48 | |
| 8 | 34 | 39 - 37 | +2 | 46 | |
| 9 | 34 | 40 - 41 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 46 - 46 | 0 | 43 | |
| 11 | 34 | 41 - 43 | -2 | 39 | |
| 12 | 34 | 32 - 41 | -9 | 38 | |
| 13 | 34 | 30 - 41 | -11 | 37 | |
| 14 | 34 | 25 - 39 | -14 | 35 | |
| 15 | 34 | 27 - 47 | -20 | 33 | |
| 16 | 34 | 29 - 50 | -21 | 31 | |
| 17 | 34 | 30 - 54 | -24 | 28 | |
| 18 | 34 | 18 - 101 | -83 | 4 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu40
34Ghi được52
39Thủng lưới36
1Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới18
11Trên 2.5 bàn16
20Hiệp hai29