Torre del Mar vs Arenas Armilla
Tỷ số chung cuộc: Torre del Mar 2-0 Arenas Armilla tại Tercera División RFEF - Group 9, 4 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torre del Mar thắng 5, hòa 1, Arenas Armilla thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio Juan Manuel Azuaga, Torre del Mar
- Trọng tài
- Kevin Lapeira
- Phong độ
- LLLLW Torre del Mar
- WWWDW Arenas Armilla
- HT0-0
- 60' ▲ Pato Ruz ▼ Cala
- 60' ▲ J. Mejía ▼ Pablo Aguilera
- 60' ▲ Moleón ▼ Alberto
- 62' Segio Fernández 1-0
- 67' ▲ Falin ▼ Nacho Buil
- 67' ▲ Daniel Delgado ▼ Dani González
- 73' ▲ Damián ▼ Javi Fernández
- 73' ▲ Dani González ▼ Segio Fernández
- 79' ▲ Alberto Camacho ▼ Iván López
- 84' ▲ Desting ▼ Pablo Merino
- 90'+1 Dani González11m 2-0
- FT2-0
Đội hình
- Alberto Martínez
- Emilio Cubo
- Juanjo Carmona
- Iván López ▼ 79'
- Josema
- Cervera
- Cala ▼ 60'
- Javi Fernández ▼ 73'
- A. Sáinz
- Pablo Aguilera ▼ 60'
- Segio Fernández ▼ 73'
Dự bị 5
- Pato Ruz ▲ 60'
- J. Mejía ▲ 60'
- Damián ▲ 73'
- Dani González ▲ 73'
- Alberto Camacho ▲ 79'
- Álvaro García
- David Maldonado
- Ángel
- Parra
- Iván Velázquez
- Dani Benítez
- Nacho Buil ▼ 67'
- Dani Carrillo
- Pablo Merino ▼ 84'
- Alberto ▼ 60'
- Dani González ▼ 67'
Dự bị 4
- Moleón ▲ 60'
- Falin ▲ 67'
- Daniel Delgado ▲ 67'
- Desting ▲ 84'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 17 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 59 - 12 | +47 | 68 | |
| 3 | 30 | 43 - 20 | +23 | 63 | |
| 4 | 30 | 53 - 31 | +22 | 55 | |
| 5 | 30 | 45 - 27 | +18 | 45 | |
| 6 | 30 | 42 - 35 | +7 | 45 | |
| 7 | 30 | 37 - 41 | -4 | 41 | |
| 8 | 30 | 45 - 42 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 34 | +6 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 36 | 0 | 39 | |
| 11 | 30 | 40 - 45 | -5 | 38 | |
| 12 | 30 | 52 - 44 | +8 | 37 | |
| 13 | 30 | 34 - 48 | -14 | 33 | |
| 14 | 30 | 22 - 48 | -26 | 25 | |
| 15 | 30 | 30 - 54 | -24 | 21 | |
| 16 | 30 | 8 - 119 | -111 | 5 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu30
54Ghi được36
33Thủng lưới36
1.69Bàn thắng mỗi trận1.2
14Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn12
34Hiệp hai18