Real Jaén
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Málaga II

Real Jaén vs Málaga II

Tỷ số chung cuộc: Real Jaén 2-0 Málaga II tại Tercera División RFEF - Group 9, 20 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Jaén thắng 2, hòa 2, Málaga II thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 10
Sân vận động
Nuevo Estadio La Victoria, Jaén
Trọng tài
José Medina
Phong độ
DDLWD Real Jaén
LWLDL Málaga II
  1. 24' Antonio López 1-0
  2. 33' Mario Martos 2-0
  3. HT2-0
  4. 69' Juanma López Jon Aparicio
  5. 69' Miguel Bolívar Chupe
  6. 71' Montiel Mario Martos
  7. 71' Lara Óscar Lozano
  8. 78' Alejandro Valcarce Álex Rico
  9. 83' Juan Oñate Jesús Martin
  10. 84' Armengol Coll Urko Arroyo
  11. FT2-0

Đội hình

Real Jaén HLV: Manuel Chumilla
  1. Javi Sánchez
  2. José Espín
  3. Javi Moyano
  4. Jesús del Amo
  5. Edu López
  6. Lolo Armario
  7. Adri Paz
  8. Mario Martos ▼ 71'
  9. Urko Arroyo ▼ 84'
  10. Óscar Lozano ▼ 71'
  11. Antonio López

Dự bị 3

  1. Montiel ▲ 71'
  2. Lara ▲ 71'
  3. Armengol Coll ▲ 84'
Málaga II HLV: Funes
  1. Carlos López
  2. Paquito Fernández
  3. Jon Aparicio ▼ 69'
  4. Pablo Arriaza
  5. Izan Merino
  6. Álex Rico ▼ 78'
  7. Jesús Martin ▼ 83'
  8. Rafael Rodríguez
  9. B. Ouacharaf
  10. I. Fomba
  11. Chupe ▼ 69'

Dự bị 4

  1. Juanma López ▲ 69'
  2. Miguel Bolívar ▲ 69'
  3. Alejandro Valcarce ▲ 78'
  4. Juan Oñate ▲ 83'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Marbella
30 67 - 17 +50 72
2
Real Jaén
30 59 - 12 +47 68
3
El Palo
30 43 - 20 +23 63
4
Torre del Mar
30 53 - 31 +22 55
5
Málaga II
30 45 - 27 +18 45
6
Huétor Vega
30 42 - 35 +7 45
7
Motril
30 37 - 41 -4 41
8
Ciudad de Torredonjimeno
30 45 - 42 +3 41
9
Almería II
30 40 - 34 +6 41
10
Arenas Armilla
30 36 - 36 0 39
11
Torreperogil
30 40 - 45 -5 38
12
Huétor Tájar
30 52 - 44 +8 37
13
Maracena
30 34 - 48 -14 33
14
Málaga City
30 22 - 48 -26 25
15
Atlético Porcuna
30 30 - 54 -24 21
16
Huracán Melilla
30 8 - 119 -111 5
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu34
63Ghi được48
16Thủng lưới30
1.91Bàn thắng mỗi trận1.41
21Giữ sạch lưới14
11Trên 2.5 bàn14
29Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu