UD San Pedro vs Motril
Tỷ số chung cuộc: UD San Pedro 0-1 Motril tại Tercera División RFEF - Group 9, 19 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: UD San Pedro thắng 1, hòa 1, Motril thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadio Municipal, San Pedro de Alcántara
- Trọng tài
- Joaquín Barrera
- Phong độ
- WDDWW UD San Pedro
- DDLDD Motril
- 41' ▲ Goku ▼ Mario Fernández
- HT0-0
- 58' ▲ F. Al Hassan ▼ Javi Aijón
- 58' ▲ Benja ▼ Sergio Esteban
- 65' ▲ Capilla Garzón ▼ José Maldonado
- 65' ▲ Juanfran ▼ Miguel Bolívar
- 65' ▲ J. Scigliotti ▼ Raúl García
- 73' ▲ Álvaro Becerra ▼ Moha
- 78' ▲ Álex Cabello ▼ Miguel Cobo
- 85' ▲ Sergio González ▼ Jesús Beas
- 85' ▲ L. Olmos ▼ Raúl Morales
- 90' 0-1 Juanfran11m
- FT0-1
Đội hình
- Antonio Izquierdo
- Kike Linares
- Javi Ocaña
- Jorge Djandi
- Brayan Barrera
- Javi Aijón ▼ 58'
- Sergio Esteban ▼ 58'
- Raúl Morales ▼ 85'
- Jesús Beas ▼ 85'
- Moha ▼ 73'
- A. Koroma
Dự bị 5
- F. Al Hassan ▲ 58'
- Benja ▲ 58'
- Álvaro Becerra ▲ 73'
- Sergio González ▲ 85'
- L. Olmos ▲ 85'
- Jorge Sánchez
- Miguelito
- Gudiño
- Mario Fernández ▼ 41'
- Dani Cara
- Miguel Cobo ▼ 78'
- Raúl García ▼ 65'
- Darío
- Alberto López
- José Maldonado ▼ 65'
- Miguel Bolívar ▼ 65'
Dự bị 5
- Goku ▲ 41'
- Capilla Garzón ▲ 65'
- Juanfran ▲ 65'
- J. Scigliotti ▲ 65'
- Álex Cabello ▲ 78'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 45 - 21 | +24 | 63 | |
| 2 | 32 | 59 - 28 | +31 | 61 | |
| 3 | 32 | 53 - 26 | +27 | 58 | |
| 4 | 32 | 59 - 31 | +28 | 57 | |
| 5 | 32 | 59 - 37 | +22 | 56 | |
| 6 | 32 | 55 - 35 | +20 | 55 | |
| 7 | 32 | 49 - 41 | +8 | 54 | |
| 8 | 32 | 52 - 40 | +12 | 49 | |
| 9 | 32 | 42 - 47 | -5 | 42 | |
| 10 | 32 | 40 - 40 | 0 | 41 | |
| 11 | 32 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 12 | 32 | 28 - 36 | -8 | 38 | |
| 13 | 32 | 31 - 43 | -12 | 36 | |
| 14 | 32 | 28 - 49 | -21 | 34 | |
| 15 | 32 | 26 - 48 | -22 | 28 | |
| 16 | 32 | 40 - 53 | -13 | 27 | |
| 17 | 32 | 13 - 99 | -86 | 4 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu36
31Ghi được65
53Thủng lưới44
0.86Bàn thắng mỗi trận1.81
9Giữ sạch lưới14
14Trên 2.5 bàn21
13Hiệp hai29