El Palo vs UD San Pedro
Tỷ số chung cuộc: El Palo 1-1 UD San Pedro tại Tercera División RFEF - Group 9, 28 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: El Palo thắng 0, hòa 1, UD San Pedro thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio San Ignacio, Málaga
- Trọng tài
- Jaime Fernández
- Phong độ
- LDLWL El Palo
- DDWWL UD San Pedro
- HT0-0
- 61' ▲ Jesús Beas ▼ Francisco Borja
- 61' ▲ Álvaro Becerra ▼ Moha
- 62' ▲ Iván Olmo ▼ Salvi Ramírez
- 62' ▲ Carlos León ▼ Toni Conejo
- 64' 0-1 Jesús Beas
- 74' ▲ Sergio Esteban ▼ Javi Aijón
- 79' ▲ Juan Aroca ▼ Roberto Sierra
- 81' ▲ Sergio González ▼ A. Koroma
- 81' ▲ Álvaro Sánchez ▼ Juan Guirado
- 89' ▲ Villegas ▼ Darío
- 90'+3 Villegas 1-1
- FT1-1
Đội hình
- Kellyan
- Lulú
- Nacho Aranda
- Salvi Ramírez ▼ 62'
- Jon Aparicio
- Cala
- Toni Conejo ▼ 62'
- Roberto Sierra ▼ 79'
- Darío ▼ 89'
- Falu Aranda
- Iván López
Dự bị 4
- Iván Olmo ▲ 62'
- Carlos León ▲ 62'
- Juan Aroca ▲ 79'
- Villegas ▲ 89'
- Antonio Izquierdo
- Kike Linares
- Javi Ocaña
- L. Olmos
- Brayan Barrera
- Juan Guirado ▼ 81'
- Javi Aijón ▼ 74'
- Raúl Morales
- Moha ▼ 61'
- A. Koroma ▼ 81'
- Francisco Borja ▼ 61'
Dự bị 5
- Jesús Beas ▲ 61'
- Álvaro Becerra ▲ 61'
- Sergio Esteban ▲ 74'
- Sergio González ▲ 81'
- Álvaro Sánchez ▲ 81'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 45 - 21 | +24 | 63 | |
| 2 | 32 | 59 - 28 | +31 | 61 | |
| 3 | 32 | 53 - 26 | +27 | 58 | |
| 4 | 32 | 59 - 31 | +28 | 57 | |
| 5 | 32 | 59 - 37 | +22 | 56 | |
| 6 | 32 | 55 - 35 | +20 | 55 | |
| 7 | 32 | 49 - 41 | +8 | 54 | |
| 8 | 32 | 52 - 40 | +12 | 49 | |
| 9 | 32 | 42 - 47 | -5 | 42 | |
| 10 | 32 | 40 - 40 | 0 | 41 | |
| 11 | 32 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 12 | 32 | 28 - 36 | -8 | 38 | |
| 13 | 32 | 31 - 43 | -12 | 36 | |
| 14 | 32 | 28 - 49 | -21 | 34 | |
| 15 | 32 | 26 - 48 | -22 | 28 | |
| 16 | 32 | 40 - 53 | -13 | 27 | |
| 17 | 32 | 13 - 99 | -86 | 4 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu36
40Ghi được31
40Thủng lưới53
1.21Bàn thắng mỗi trận0.86
7Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn14
25Hiệp hai13