UD Santa Marta vs La Virgen del Camino
Tỷ số chung cuộc: UD Santa Marta 1-3 La Virgen del Camino tại Tercera División RFEF - Group 8, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Santa Marta thắng 4, hòa 1, La Virgen del Camino thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 27
- Sân vận động
- Estadio Municipal Alfonso San Casto, Santa Marta de Tormes
- Phong độ
- LDWWW UD Santa Marta
- LLLWW La Virgen del Camino
- 28' Hugo Villardón 1-0
- 42' 1-1 Mario Visa
- HT1-1
- 50' 1-2 Yacouba Keitaphản lưới
- 58' ▲ Chopi ▼ Mito Martín
- 62' ▲ Óliver Carnicero ▼ Pablo Quintana
- 62' ▲ Abel Calleja ▼ Miguel Lescún
- 66' ▲ Astu ▼ Kevin García
- 66' ▲ O. Mano ▼ Erik Bugarín
- 72' ▲ C. Mayo ▼ Hugo Villardón
- 75' ▲ Ariel Alvano ▼ Alberto Martínez
- 75' ▲ Valentín Prieto ▼ Miguel Angel
- 83' 1-3 Valentín Prieto
- FT1-3
Đội hình
- Yacouba Keita
- Hugo Villardón ▼ 72'
- Quijano
- Antonio David
- Mito Martín ▼ 58'
- Diego Alonso
- Tomás Cáceres
- Kevin García ▼ 66'
- Álex González
- Erik Bugarín ▼ 66'
- Sergio Santos
Dự bị 4
- Chopi ▲ 58'
- Astu ▲ 66'
- O. Mano ▲ 66'
- C. Mayo ▲ 72'
- Daniel Freile
- Sergio Aller
- Francisco Javier
- Álex Basalo
- Pablo Quintana ▼ 62'
- Lucas
- Mario Visa
- Alberto Martínez ▼ 75'
- Joaquín Calzado
- Miguel Angel ▼ 75'
- Miguel Lescún ▼ 62'
Dự bị 4
- Óliver Carnicero ▲ 62'
- Abel Calleja ▲ 62'
- Ariel Alvano ▲ 75'
- Valentín Prieto ▲ 75'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 65 - 25 | +40 | 75 | |
| 2 | 36 | 52 - 25 | +27 | 72 | |
| 3 | 36 | 45 - 29 | +16 | 60 | |
| 4 | 36 | 49 - 35 | +14 | 58 | |
| 5 | 36 | 51 - 41 | +10 | 57 | |
| 6 | 36 | 44 - 30 | +14 | 57 | |
| 7 | 36 | 54 - 43 | +11 | 55 | |
| 8 | 36 | 53 - 44 | +9 | 54 | |
| 9 | 36 | 43 - 50 | -7 | 51 | |
| 10 | 36 | 37 - 27 | +10 | 50 | |
| 11 | 36 | 48 - 41 | +7 | 48 | |
| 12 | 36 | 36 - 55 | -19 | 44 | |
| 13 | 36 | 44 - 47 | -3 | 41 | |
| 14 | 36 | 39 - 40 | -1 | 40 | |
| 15 | 36 | 36 - 39 | -3 | 38 | |
| 16 | 36 | 31 - 53 | -22 | 38 | |
| 17 | 36 | 28 - 56 | -28 | 32 | |
| 18 | 36 | 35 - 55 | -20 | 31 | |
| 19 | 36 | 23 - 78 | -55 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu36
53Ghi được44
48Thủng lưới30
1.36Bàn thắng mỗi trận1.22
13Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn11
28Hiệp hai25