La Virgen del Camino vs UD Santa Marta
Tỷ số chung cuộc: La Virgen del Camino 0-1 UD Santa Marta tại Tercera División RFEF - Group 8, 23 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: La Virgen del Camino thắng 5, hòa 1, UD Santa Marta thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 8
- Sân vận động
- Campo Los Dominicos, La Virgen Del Camino
- Phong độ
- LLLWW La Virgen del Camino
- LDWWW UD Santa Marta
- 25' 0-1 Mito Martín
- 45' F. Perez
- 45' F. Perez
- HT0-1
- 46' ▲ Sergio Aller ▼ Pablo Quintana
- 46' ▲ Joaquín Calzado ▼ Abel Calleja
- 46' ▲ E. Padilla ▼ Álex Basalo
- 67' ▲ Hugo Villardón ▼ Álex González
- 67' ▲ Astu ▼ Antonio David
- 73' ▲ Miguel Lescún ▼ Valentín Prieto
- 73' ▲ Yeray Belotti ▼ Lucas
- 76' ▲ David Martín ▼ Mito Martín
- 83' ▲ Tomás Cáceres ▼ Chopi
- FT0-1
Đội hình
- Daniel Freile
- Francisco Javier
- Álex Basalo ▼ 46'
- Sergio
- Pablo Quintana ▼ 46'
- Lucas ▼ 73'
- Mario Visa
- Óliver Carnicero
- Valentín Prieto ▼ 73'
- Abel Calleja ▼ 46'
- Miguel Angel
Dự bị 5
- Sergio Aller ▲ 46'
- Joaquín Calzado ▲ 46'
- E. Padilla ▲ 46'
- Miguel Lescún ▲ 73'
- Yeray Belotti ▲ 73'
- Yacouba Keita
- Sergio Rivas
- Quijano
- Antonio David ▼ 67'
- Chopi ▼ 83'
- Mito Martín ▼ 76'
- Víctor Cascón
- Diego Alonso
- Álex González ▼ 67'
- M. Tata
- Sergio Santos
Dự bị 4
- Hugo Villardón ▲ 67'
- Astu ▲ 67'
- David Martín ▲ 76'
- Tomás Cáceres ▲ 83'
Thống kê
11
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 65 - 25 | +40 | 75 | |
| 2 | 36 | 52 - 25 | +27 | 72 | |
| 3 | 36 | 45 - 29 | +16 | 60 | |
| 4 | 36 | 49 - 35 | +14 | 58 | |
| 5 | 36 | 51 - 41 | +10 | 57 | |
| 6 | 36 | 44 - 30 | +14 | 57 | |
| 7 | 36 | 54 - 43 | +11 | 55 | |
| 8 | 36 | 53 - 44 | +9 | 54 | |
| 9 | 36 | 43 - 50 | -7 | 51 | |
| 10 | 36 | 37 - 27 | +10 | 50 | |
| 11 | 36 | 48 - 41 | +7 | 48 | |
| 12 | 36 | 36 - 55 | -19 | 44 | |
| 13 | 36 | 44 - 47 | -3 | 41 | |
| 14 | 36 | 39 - 40 | -1 | 40 | |
| 15 | 36 | 36 - 39 | -3 | 38 | |
| 16 | 36 | 31 - 53 | -22 | 38 | |
| 17 | 36 | 28 - 56 | -28 | 32 | |
| 18 | 36 | 35 - 55 | -20 | 31 | |
| 19 | 36 | 23 - 78 | -55 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu39
44Ghi được53
30Thủng lưới48
1.22Bàn thắng mỗi trận1.36
14Giữ sạch lưới13
11Trên 2.5 bàn18
25Hiệp hai28