Mirandés II vs Villaralbo
Tỷ số chung cuộc: Mirandés II 0-1 Villaralbo tại Tercera División RFEF - Group 8, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Mirandés II thắng 3, hòa 2, Villaralbo thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 22
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Ence, Miranda de Ebro
- Phong độ
- DLLWL Mirandés II
- DWWLL Villaralbo
- 28' 0-1 Sekou Kante11m
- HT0-1
- 61' ▲ Roberto Rodríguez ▼ Chechi
- 61' ▲ E. Manero ▼ Diego Benito
- 71' ▲ Adrián Soriano ▼ Yidne Pinto
- 71' ▲ Imanol Goikoetxea ▼ Alejandro
- 71' ▲ B. Belami ▼ Abel López
- 71' ▲ Y. Bamba ▼ Lolo
- 78' ▲ Diego Rosales ▼ Ángel Chans
- 81' ▲ Pepe Sáinz ▼ Luismi
- FT0-1
Đội hình
- Álex González
- I. Udoh
- Hodei
- Ángel Chans ▼ 78'
- Álvaro Maiso
- Alejandro ▼ 71'
- Markel Martinez
- Marcos Gracia
- Iván Santamaría
- Sergio Gabriel
- Yidne Pinto ▼ 71'
Dự bị 3
- Adrián Soriano ▲ 71'
- Imanol Goikoetxea ▲ 71'
- Diego Rosales ▲ 78'
- Miguel del Río
- Lolo ▼ 71'
- Yago Trigueros
- Mario Moreta
- Diego González
- Chechi ▼ 61'
- Sergio Rivera
- Luismi ▼ 81'
- Sekou Kante
- Diego Benito ▼ 61'
- Abel López ▼ 71'
Dự bị 5
- Roberto Rodríguez ▲ 61'
- E. Manero ▲ 61'
- B. Belami ▲ 71'
- Y. Bamba ▲ 71'
- Pepe Sáinz ▲ 81'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 65 - 25 | +40 | 75 | |
| 2 | 36 | 52 - 25 | +27 | 72 | |
| 3 | 36 | 45 - 29 | +16 | 60 | |
| 4 | 36 | 49 - 35 | +14 | 58 | |
| 5 | 36 | 51 - 41 | +10 | 57 | |
| 6 | 36 | 44 - 30 | +14 | 57 | |
| 7 | 36 | 54 - 43 | +11 | 55 | |
| 8 | 36 | 53 - 44 | +9 | 54 | |
| 9 | 36 | 43 - 50 | -7 | 51 | |
| 10 | 36 | 37 - 27 | +10 | 50 | |
| 11 | 36 | 48 - 41 | +7 | 48 | |
| 12 | 36 | 36 - 55 | -19 | 44 | |
| 13 | 36 | 44 - 47 | -3 | 41 | |
| 14 | 36 | 39 - 40 | -1 | 40 | |
| 15 | 36 | 36 - 39 | -3 | 38 | |
| 16 | 36 | 31 - 53 | -22 | 38 | |
| 17 | 36 | 28 - 56 | -28 | 32 | |
| 18 | 36 | 35 - 55 | -20 | 31 | |
| 19 | 36 | 23 - 78 | -55 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu36
52Ghi được37
42Thủng lưới27
1.37Bàn thắng mỗi trận1.03
10Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn10
30Hiệp hai27