La Virgen del Camino vs Mirandés II
Tỷ số chung cuộc: La Virgen del Camino 1-0 Mirandés II tại Tercera División RFEF - Group 8, 5 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: La Virgen del Camino thắng 2, hòa 5, Mirandés II thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 18
- Sân vận động
- Campo Los Dominicos, La Virgen Del Camino
- Phong độ
- LLLWW La Virgen del Camino
- DLLWL Mirandés II
- HT0-0
- 57' ▲ Diego Rodrigo ▼ Abel Calleja
- 67' ▲ Ángel Chans ▼ Sergio Gabriel
- 67' ▲ Yidne Pinto ▼ Imanol Goikoetxea
- 67' ▲ Alejandro ▼ Diego Rosales
- 75' Valentín Prieto 1-0
- 76' ▲ Miguel Lescún ▼ Miguel Angel
- 83' ▲ Pablo Quintana ▼ Valentín Prieto
- 86' ▲ Adrián Soriano ▼ Hugo Zárate
- 86' ▲ Aritz ▼ Marcos Gracia
- FT1-0
Đội hình
- Daniel Freile
- Sergio Aller
- Ariel Alvano
- Sergio
- Lucas
- Mario Visa
- Alberto Martínez
- Joaquín Calzado
- Valentín Prieto ▼ 83'
- Abel Calleja ▼ 57'
- Miguel Angel ▼ 76'
Dự bị 3
- Diego Rodrigo ▲ 57'
- Miguel Lescún ▲ 76'
- Pablo Quintana ▲ 83'
- Álex González
- Diego Rosales ▼ 67'
- I. Udoh
- Álvaro Maiso
- Markel Martinez
- Asier
- Hugo Zárate ▼ 86'
- Marcos Gracia ▼ 86'
- Imanol Goikoetxea ▼ 67'
- Iván Santamaría
- Sergio Gabriel ▼ 67'
Dự bị 5
- Ángel Chans ▲ 67'
- Yidne Pinto ▲ 67'
- Alejandro ▲ 67'
- Adrián Soriano ▲ 86'
- Aritz ▲ 86'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 65 - 25 | +40 | 75 | |
| 2 | 36 | 52 - 25 | +27 | 72 | |
| 3 | 36 | 45 - 29 | +16 | 60 | |
| 4 | 36 | 49 - 35 | +14 | 58 | |
| 5 | 36 | 51 - 41 | +10 | 57 | |
| 6 | 36 | 44 - 30 | +14 | 57 | |
| 7 | 36 | 54 - 43 | +11 | 55 | |
| 8 | 36 | 53 - 44 | +9 | 54 | |
| 9 | 36 | 43 - 50 | -7 | 51 | |
| 10 | 36 | 37 - 27 | +10 | 50 | |
| 11 | 36 | 48 - 41 | +7 | 48 | |
| 12 | 36 | 36 - 55 | -19 | 44 | |
| 13 | 36 | 44 - 47 | -3 | 41 | |
| 14 | 36 | 39 - 40 | -1 | 40 | |
| 15 | 36 | 36 - 39 | -3 | 38 | |
| 16 | 36 | 31 - 53 | -22 | 38 | |
| 17 | 36 | 28 - 56 | -28 | 32 | |
| 18 | 36 | 35 - 55 | -20 | 31 | |
| 19 | 36 | 23 - 78 | -55 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu38
44Ghi được52
30Thủng lưới42
1.22Bàn thắng mỗi trận1.37
14Giữ sạch lưới10
11Trên 2.5 bàn19
25Hiệp hai30