Mirandés II vs La Virgen del Camino
Tỷ số chung cuộc: Mirandés II 2-1 La Virgen del Camino tại Tercera División RFEF - Group 8, 14 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mirandés II thắng 3, hòa 5, La Virgen del Camino thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 29
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Ence, Miranda de Ebro
- Phong độ
- DLLWL Mirandés II
- LLLWW La Virgen del Camino
- 28' 0-1 Mario Visa
- HT0-1
- 60' Sergio Gabriel 1-1
- 61' ▲ Abel Calleja ▼ Diego Rodrigo
- 67' ▲ Martino ▼ Miguel Angel
- 67' ▲ Jaime Villarrubia ▼ Joaquín Calzado
- 68' ▲ Adrián Blanco ▼ Sergio Gabriel
- 68' ▲ Jorge Arechavaleta ▼ Xabier Resano
- 78' ▲ Pedro Dango ▼ Hugo Zárate
- 78' ▲ Marcos Gracia ▼ Raúl Sáenz
- 82' ▲ Jorge Suárez ▼ Jairo Blanco
- 82' ▲ Porfírio Puente ▼ Javi Fernández
- 90' ▲ Álex Jiménez ▼ Aaron Cámara
- 90' Aaron Cámara 2-1
- FT2-1
Đội hình
- Carbajo
- Yeray Uzal
- Xabier Resano ▼ 68'
- Hodei
- Álvaro Maiso
- Orobiogoikoetxea
- Asier
- Hugo Zárate ▼ 78'
- Raúl Sáenz ▼ 78'
- Sergio Gabriel ▼ 68'
- Aaron Cámara ▼ 90'
Dự bị 5
- Adrián Blanco ▲ 68'
- Jorge Arechavaleta ▲ 68'
- Pedro Dango ▲ 78'
- Marcos Gracia ▲ 78'
- Álex Jiménez ▲ 90'
- Daniel Freile
- Álex Basalo
- Javi Fernández ▼ 82'
- Sergio
- Mario Visa
- Sergio Madrigal
- Diego Rodrigo ▼ 61'
- Carlos Carballo
- Joaquín Calzado ▼ 67'
- Jairo Blanco ▼ 82'
- Miguel Angel ▼ 67'
Dự bị 5
- Abel Calleja ▲ 61'
- Martino ▲ 67'
- Jaime Villarrubia ▲ 67'
- Jorge Suárez ▲ 82'
- Porfírio Puente ▲ 82'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 20 | +32 | 76 | |
| 2 | 34 | 62 - 16 | +46 | 73 | |
| 3 | 34 | 44 - 23 | +21 | 65 | |
| 4 | 34 | 52 - 26 | +26 | 63 | |
| 5 | 34 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 6 | 34 | 41 - 26 | +15 | 55 | |
| 7 | 34 | 31 - 28 | +3 | 53 | |
| 8 | 34 | 38 - 42 | -4 | 51 | |
| 9 | 34 | 36 - 43 | -7 | 43 | |
| 10 | 34 | 36 - 42 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 42 | -8 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 39 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 30 - 39 | -9 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 15 | 34 | 30 - 45 | -15 | 33 | |
| 16 | 34 | 27 - 57 | -30 | 29 | |
| 17 | 34 | 14 - 41 | -27 | 25 | |
| 18 | 34 | 22 - 59 | -37 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu35
28Ghi được36
38Thủng lưới43
0.82Bàn thắng mỗi trận1.03
7Giữ sạch lưới11
10Trên 2.5 bàn14
15Hiệp hai20