Almazán vs Ponferradina II
Tỷ số chung cuộc: Almazán 1-0 Ponferradina II tại Tercera División RFEF - Group 8, 6 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Almazán thắng 2, hòa 1, Ponferradina II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 17
- Phong độ
- LLWDW Almazán
- DLLLL Ponferradina II
- 43' ▲ E. Sidibeh ▼ B. Diao
- HT0-0
- 59' ▲ Alejandro Ribeiro ▼ Ander Velado
- 59' ▲ Y. Lembezat ▼ Raúl Arias
- 63' ▲ Carlos Elvira ▼ J. Junyent
- 63' ▲ Íñigo Miranda ▼ A. Kamate
- 70' ▲ Aitor Brito ▼ Álex Olmedo
- 85' Óscar González 1-0
- 87' ▲ Anderson Mariano ▼ Óscar González
- 87' ▲ Josua Pérez ▼ Ángel Losilla
- 89' ▲ More ▼ Asier Blanco
- FT1-0
Đội hình
- Julen Pagola
- Diego Ciria
- A. Kamate ▼ 63'
- Rafael Checa
- B. Diao ▼ 43'
- J. Junyent ▼ 63'
- Dani Martínez
- Marcos Gil
- Óscar González ▼ 87'
- Ángel Losilla ▼ 87'
- Javier Albitre
Dự bị 5
- E. Sidibeh ▲ 43'
- Carlos Elvira ▲ 63'
- Íñigo Miranda ▲ 63'
- Anderson Mariano ▲ 87'
- Josua Pérez ▲ 87'
- Paulo Jorge
- César
- Aitor García
- Asier Blanco ▼ 89'
- Mamadou
- S. Sibille
- Álex Olmedo ▼ 70'
- Alejandro Velasco
- Raúl Arias ▼ 59'
- Ander Velado ▼ 59'
- Alex Costa
Dự bị 4
- Alejandro Ribeiro ▲ 59'
- Y. Lembezat ▲ 59'
- Aitor Brito ▲ 70'
- More ▲ 89'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 20 | +32 | 76 | |
| 2 | 34 | 62 - 16 | +46 | 73 | |
| 3 | 34 | 44 - 23 | +21 | 65 | |
| 4 | 34 | 52 - 26 | +26 | 63 | |
| 5 | 34 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 6 | 34 | 41 - 26 | +15 | 55 | |
| 7 | 34 | 31 - 28 | +3 | 53 | |
| 8 | 34 | 38 - 42 | -4 | 51 | |
| 9 | 34 | 36 - 43 | -7 | 43 | |
| 10 | 34 | 36 - 42 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 42 | -8 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 39 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 30 - 39 | -9 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 15 | 34 | 30 - 45 | -15 | 33 | |
| 16 | 34 | 27 - 57 | -30 | 29 | |
| 17 | 34 | 14 - 41 | -27 | 25 | |
| 18 | 34 | 22 - 59 | -37 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
34Ghi được22
43Thủng lưới59
0.97Bàn thắng mỗi trận0.65
11Giữ sạch lưới5
14Trên 2.5 bàn15
18Hiệp hai11