Mirandés II vs Palencia CF
Tỷ số chung cuộc: Mirandés II 0-1 Palencia CF tại Tercera División RFEF - Group 8, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Mirandés II thắng 1, hòa 0, Palencia CF thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 23
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Ence, Miranda de Ebro
- Phong độ
- DLLWL Mirandés II
- LWDWW Palencia CF
- 7' ▲ Orobiogoikoetxea ▼ Guayo
- HT0-0
- 46' ▲ Marcelo Djaló ▼ Iker Bermúdez
- 64' ▲ Asier ▼ Pedro Dango
- 64' ▲ Diego Rosales ▼ Marcos Gracia
- 64' ▲ Raúl Sáenz ▼ Hodei
- 65' ▲ Mario Vallejo ▼ G. Bertuzzi
- 76' ▲ Jesús Torres ▼ Sekou Kante
- 78' ▲ Vallejo ▼ Alejandro Gómez
- 80' ▲ Sergio Gabriel ▼ Hugo Zárate
- 88' 0-1 Jesús Torres
- FT0-1
Đội hình
- Iago Domínguez
- Yeray Uzal
- Hodei▼ 64'
- Jorge Arechavaleta
- Álvaro Maiso
- Guayo▼ 7'
- Diego Bartolomé
- Hugo Zárate▼ 80'
- Marcos Gracia▼ 64'
- Pedro Dango▼ 64'
- Aaron Cámara
Dự bị 5
- Orobiogoikoetxea▲ 7'
- Asier▲ 64'
- Diego Rosales▲ 64'
- Raúl Sáenz▲ 64'
- Sergio Gabriel▲ 80'
- Alberto González
- Íñigo Astudillo
- Asier Arana
- Víctor Moreno
- Iker Bermúdez▼ 46'
- K. Alphonse
- Sekou Kante▼ 76'
- Adrián Calvo
- Edipo Rodríguez
- G. Bertuzzi▼ 65'
- Alejandro Gómez▼ 78'
Dự bị 4
- Marcelo Djaló▲ 46'
- Mario Vallejo▲ 65'
- Jesús Torres▲ 76'
- Vallejo▲ 78'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 20 | +32 | 76 | |
| 2 | 34 | 62 - 16 | +46 | 73 | |
| 3 | 34 | 44 - 23 | +21 | 65 | |
| 4 | 34 | 52 - 26 | +26 | 63 | |
| 5 | 34 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 6 | 34 | 41 - 26 | +15 | 55 | |
| 7 | 34 | 31 - 28 | +3 | 53 | |
| 8 | 34 | 38 - 42 | -4 | 51 | |
| 9 | 34 | 36 - 43 | -7 | 43 | |
| 10 | 34 | 36 - 42 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 42 | -8 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 39 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 30 - 39 | -9 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 15 | 34 | 30 - 45 | -15 | 33 | |
| 16 | 34 | 27 - 57 | -30 | 29 | |
| 17 | 34 | 14 - 41 | -27 | 25 | |
| 18 | 34 | 22 - 59 | -37 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
28Ghi được31
38Thủng lưới28
0.82Bàn thắng mỗi trận0.91
7Giữ sạch lưới16
10Trên 2.5 bàn10
15Hiệp hai16