Mirandés II vs UD Santa Marta
Tỷ số chung cuộc: Mirandés II 0-1 UD Santa Marta tại Tercera División RFEF - Group 8, 18 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mirandés II thắng 4, hòa 2, UD Santa Marta thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Ence, Miranda de Ebro
- Phong độ
- DLLWL Mirandés II
- DLDWW UD Santa Marta
- HT0-0
- 53' 0-1 Diego Bartoloméphản lưới
- 66' ▲ Hugo Zárate ▼ Asier
- 66' ▲ Chopi ▼ Tomi
- 66' ▲ Joel Gómez ▼ David Martín
- 73' ▲ Marcos Gracia ▼ Álvaro Maiso
- 73' ▲ Jorge Arechavaleta ▼ Diego Rosales
- 82' ▲ Alonso Rodríguez ▼ Astu
- 82' ▲ Sergio Sánchez ▼ Mito Martín
- 86' ▲ Sergio Gabriel ▼ Diego Bartolomé
- 86' ▲ Álex Jiménez ▼ Xabier Resano
- 89' ▲ Asensio ▼ Sergio Santos
- FT0-1
Đội hình
- Iago Domínguez
- Yeray Uzal
- Xabier Resano ▼ 86'
- Diego Rosales ▼ 73'
- Álvaro Maiso ▼ 73'
- Guayo
- Diego Bartolomé ▼ 86'
- Orobiogoikoetxea
- Asier ▼ 66'
- Raúl Sáenz
- Aaron Cámara
Dự bị 5
- Hugo Zárate ▲ 66'
- Marcos Gracia ▲ 73'
- Jorge Arechavaleta ▲ 73'
- Sergio Gabriel ▲ 86'
- Álex Jiménez ▲ 86'
- Sergio del Río
- Sergio Rivas
- Hugo Villardón
- Sergio Tena
- Quijano
- Mito Martín ▼ 82'
- Tomi ▼ 66'
- Víctor Cascón
- Astu ▼ 82'
- Sergio Santos ▼ 89'
- David Martín ▼ 66'
Dự bị 5
- Chopi ▲ 66'
- Joel Gómez ▲ 66'
- Alonso Rodríguez ▲ 82'
- Sergio Sánchez ▲ 82'
- Asensio ▲ 89'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 20 | +32 | 76 | |
| 2 | 34 | 62 - 16 | +46 | 73 | |
| 3 | 34 | 44 - 23 | +21 | 65 | |
| 4 | 34 | 52 - 26 | +26 | 63 | |
| 5 | 34 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 6 | 34 | 41 - 26 | +15 | 55 | |
| 7 | 34 | 31 - 28 | +3 | 53 | |
| 8 | 34 | 38 - 42 | -4 | 51 | |
| 9 | 34 | 36 - 43 | -7 | 43 | |
| 10 | 34 | 36 - 42 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 42 | -8 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 39 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 30 - 39 | -9 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 15 | 34 | 30 - 45 | -15 | 33 | |
| 16 | 34 | 27 - 57 | -30 | 29 | |
| 17 | 34 | 14 - 41 | -27 | 25 | |
| 18 | 34 | 22 - 59 | -37 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
28Ghi được36
38Thủng lưới43
0.82Bàn thắng mỗi trận1.06
7Giữ sạch lưới10
10Trên 2.5 bàn15
15Hiệp hai20