Laguna de Duero vs Almazán
Tỷ số chung cuộc: Laguna de Duero 1-2 Almazán tại Tercera División RFEF - Group 8, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Laguna de Duero thắng 0, hòa 1, Almazán thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 5
- Phong độ
- LLLLL Laguna de Duero
- LLWDW Almazán
- 29' Isma Casado 1-0
- HT1-0
- 54' 1-1 Javier Albitre
- 61' ▲ Ángel Esteban ▼ Emi
- 61' ▲ Coly ▼ David Santi
- 67' ▲ B. Diao ▼ E. Sidibeh
- 67' ▲ Daniel Iraola ▼ Carlos Elvira
- 68' ▲ Eder Carrera ▼ Diego Alonso
- 75' ▲ Juan Sánchez ▼ Veintimilla
- 75' ▲ Iván Fernández ▼ Isma Casado
- 75' ▲ Diego Ciria ▼ Rafael Checa
- 75' 1-2 B. Diao
- 80' ▲ Jesús Sánchez ▼ J. Garcés
- FT1-2
Đội hình
- Oliver Lara
- Herva
- Diego Alonso ▼ 68'
- David Santi ▼ 61'
- Francisco Manjarres
- Diego Valdés
- Emi ▼ 61'
- Fer Gómez
- Álvaro Colino
- Isma Casado ▼ 75'
- Veintimilla ▼ 75'
Dự bị 5
- Ángel Esteban ▲ 61'
- Coly ▲ 61'
- Eder Carrera ▲ 68'
- Juan Sánchez ▲ 80'
- Iván Fernández ▲ 75'
- Paisa
- Íñigo Miranda
- Rafael Checa ▼ 75'
- M. Anderson
- J. Junyent
- Carlos Elvira ▼ 67'
- Josua Pérez
- J. Garcés ▼ 80'
- Ángel Losilla
- Javier Albitre
- E. Sidibeh ▼ 67'
Dự bị 4
- B. Diao ▲ 67'
- Daniel Iraola ▲ 67'
- Diego Ciria ▲ 75'
- Jesús Sánchez ▲ 80'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 20 | +32 | 76 | |
| 2 | 34 | 62 - 16 | +46 | 73 | |
| 3 | 34 | 44 - 23 | +21 | 65 | |
| 4 | 34 | 52 - 26 | +26 | 63 | |
| 5 | 34 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 6 | 34 | 41 - 26 | +15 | 55 | |
| 7 | 34 | 31 - 28 | +3 | 53 | |
| 8 | 34 | 38 - 42 | -4 | 51 | |
| 9 | 34 | 36 - 43 | -7 | 43 | |
| 10 | 34 | 36 - 42 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 42 | -8 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 39 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 30 - 39 | -9 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 15 | 34 | 30 - 45 | -15 | 33 | |
| 16 | 34 | 27 - 57 | -30 | 29 | |
| 17 | 34 | 14 - 41 | -27 | 25 | |
| 18 | 34 | 22 - 59 | -37 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu35
27Ghi được34
57Thủng lưới43
0.79Bàn thắng mỗi trận0.97
7Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn14
15Hiệp hai18