UD Santa Marta
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Guijuelo

UD Santa Marta vs Guijuelo

Tỷ số chung cuộc: UD Santa Marta 0-1 Guijuelo tại Tercera División RFEF - Group 8, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: UD Santa Marta thắng 1, hòa 2, Guijuelo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 28
Sân vận động
Estadio Municipal Alfonso San Casto, Santa Marta de Tormes
Trọng tài
Carlos Téllez De Meneses
Phong độ
DDLDW UD Santa Marta
LDLLL Guijuelo
  1. 5' 0-1 Carlos Rubén
  2. 20' Álex Lorenzo David Lorenzo
  3. HT0-1
  4. 54' Aarón Moreno Gonzalo Aldeano
  5. 54' Joel Gómez Tomi
  6. 68' Julio Lozano Asensio
  7. 75' Adrián García Peli
  8. 86' Mario Sergio Santos
  9. FT0-1

Đội hình

UD Santa Marta HLV: Mario Amatria
  1. Máxi San José
  2. S. Lauture
  3. Pablo Fernández
  4. Miguel
  5. Sergio Rivas
  6. Sergio Barbero
  7. Asensio ▼ 68'
  8. Tomi ▼ 54'
  9. Gonzalo Aldeano ▼ 54'
  10. Martiña
  11. Sergio Santos ▼ 86'

Dự bị 4

  1. Aarón Moreno ▲ 54'
  2. Joel Gómez ▲ 54'
  3. Julio Lozano ▲ 68'
  4. Mario ▲ 86'
Guijuelo HLV: Mario Sánchez
  1. J. Guzman
  2. D. Ojog
  3. Jorge Pesca
  4. Pica
  5. Cristóbal Gil
  6. Carlos Rubén
  7. Álvaro Coque
  8. Peli ▼ 75'
  9. David Lorenzo ▼ 20'
  10. Giráldez
  11. Álvaro González

Dự bị 2

  1. Álex Lorenzo ▲ 20'
  2. Adrián García ▲ 75'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Guijuelo
32 61 - 16 +45 75
2
Almazán
32 51 - 28 +23 64
3
Real Ávila
32 45 - 25 +20 58
4
Mirandés II
32 36 - 24 +12 55
5
Atlético Tordesillas
32 37 - 28 +9 54
6
Cultural Leonesa II
32 55 - 37 +18 54
7
Arandina
32 39 - 22 +17 53
8
Palencia CF
32 45 - 36 +9 47
9
Atlético Astorga
32 33 - 37 -4 42
10
Bembibre
32 32 - 40 -8 40
11
La Virgen del Camino
32 28 - 34 -6 39
12
Numancia II
32 40 - 48 -8 36
13
UD Santa Marta
32 37 - 49 -12 35
14
Ribert
32 34 - 49 -15 32
15
Salamanca II
32 22 - 51 -29 30
16
Ciudad Rodrigo
32 29 - 65 -36 20
17
Colegios Diocesanos
32 21 - 56 -35 19
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu42
37Ghi được73
49Thủng lưới26
1.16Bàn thắng mỗi trận1.74
6Giữ sạch lưới21
17Trên 2.5 bàn21
19Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu