Guijuelo vs UD Santa Marta
Tỷ số chung cuộc: Guijuelo 5-0 UD Santa Marta tại Tercera División RFEF - Group 8, 6 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Guijuelo thắng 4, hòa 2, UD Santa Marta thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Municipal Luis Ramos, Guijuelo
- Trọng tài
- Jorge Lorenzo
- Phong độ
- LDLLL Guijuelo
- DDLDW UD Santa Marta
- 45'+1 Trapero 1-0
- HT1-0
- 47' Giráldez 2-0
- 60' ▲ Álex Lorenzo ▼ Álvaro González
- 66' Toti 3-0
- 69' ▲ Adrián Ferreras ▼ Toti
- 69' ▲ David Giráldez ▼ Gonzalo Aldeano
- 70' Giráldez 4-0
- 76' ▲ Alejandro Peralvo ▼ Giráldez
- 76' ▲ Adrián García ▼ David Lorenzo
- 76' ▲ D. Ojog ▼ Álex Caramelo
- 76' ▲ Sergio Barbero ▼ Tomi
- 76' ▲ Jorge Peralta ▼ Asensio
- 81' ▲ Joel Gómez ▼ Julio Lozano
- 81' ▲ Sebastián Salgado ▼ Martiña
- 82' Álex Lorenzo 5-0
- FT5-0
Đội hình
- Alberto Martínez
- Trapero
- Pica
- Toti ▼ 69'
- Piojo
- Cristóbal Gil
- Peli
- David Lorenzo ▼ 76'
- Álex Caramelo ▼ 76'
- Giráldez ▼ 76'
- Álvaro González ▼ 60'
Dự bị 5
- Álex Lorenzo ▲ 60'
- Adrián Ferreras ▲ 69'
- Alejandro Peralvo ▲ 76'
- Adrián García ▲ 76'
- D. Ojog ▲ 76'
- Félix Hernández
- Pablo Fernández
- Miguel
- Asensio ▼ 76'
- Julio Lozano ▼ 81'
- Tomi ▼ 76'
- Gonzalo Aldeano ▼ 69'
- Sergio Aizcorbe
- Aarón Moreno
- Martiña ▼ 81'
- Sergio Santos
Dự bị 5
- David Giráldez ▲ 69'
- Sergio Barbero ▲ 76'
- Jorge Peralta ▲ 76'
- Joel Gómez ▲ 81'
- Sebastián Salgado ▲ 81'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 61 - 16 | +45 | 75 | |
| 2 | 32 | 51 - 28 | +23 | 64 | |
| 3 | 32 | 45 - 25 | +20 | 58 | |
| 4 | 32 | 36 - 24 | +12 | 55 | |
| 5 | 32 | 37 - 28 | +9 | 54 | |
| 6 | 32 | 55 - 37 | +18 | 54 | |
| 7 | 32 | 39 - 22 | +17 | 53 | |
| 8 | 32 | 45 - 36 | +9 | 47 | |
| 9 | 32 | 33 - 37 | -4 | 42 | |
| 10 | 32 | 32 - 40 | -8 | 40 | |
| 11 | 32 | 28 - 34 | -6 | 39 | |
| 12 | 32 | 40 - 48 | -8 | 36 | |
| 13 | 32 | 37 - 49 | -12 | 35 | |
| 14 | 32 | 34 - 49 | -15 | 32 | |
| 15 | 32 | 22 - 51 | -29 | 30 | |
| 16 | 32 | 29 - 65 | -36 | 20 | |
| 17 | 32 | 21 - 56 | -35 | 19 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu32
73Ghi được37
26Thủng lưới49
1.74Bàn thắng mỗi trận1.16
21Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn17
42Hiệp hai19