Bembibre vs UD Santa Marta
Tỷ số chung cuộc: Bembibre 2-1 UD Santa Marta tại Tercera División RFEF - Group 8, 18 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bembibre thắng 5, hòa 2, UD Santa Marta thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadio La Devesa, Bembibre
- Trọng tài
- César Domínguez
- Phong độ
- DDWLW Bembibre
- DDLDW UD Santa Marta
- 39' Albertín 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Álex Basalo ▼ Alejandro Contreras
- 46' ▲ Sergio Barbero ▼ Joel Gómez
- 49' Espinosa 2-0
- 58' ▲ Gonzalo Aldeano ▼ Miguel
- 65' ▲ Deivis de Jesus ▼ Albertín
- 71' 2-1 Jorge Peralta
- 81' ▲ Jorge Rodríguez ▼ Aleixo Cabral
- 89' ▲ Marcos Fernández ▼ José Manuel
- 89' ▲ Dieguito Santín ▼ Roberto Puente
- FT2-1
Đội hình
- Ivanildo Rodrigues
- Omar Navarro
- Espinosa
- José Manuel ▼ 89'
- Alejandro Contreras ▼ 46'
- Diego del Castillo
- Pelayo Avanzini
- Aleixo Cabral ▼ 81'
- Roberto Puente ▼ 89'
- Albertín ▼ 65'
- Willy
Dự bị 5
- Álex Basalo ▲ 46'
- Deivis de Jesus ▲ 65'
- Jorge Rodríguez ▲ 81'
- Marcos Fernández ▲ 89'
- Dieguito Santín ▲ 89'
- Félix Hernández
- Sergio Estévez
- Miguel ▼ 58'
- Joel Gómez ▼ 46'
- Sergio Rivas
- Julio Lozano
- Tomi
- Aarón Moreno
- Martiña
- Sergio Santos
- Jorge Peralta
Dự bị 2
- Sergio Barbero ▲ 46'
- Gonzalo Aldeano ▲ 58'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 61 - 16 | +45 | 75 | |
| 2 | 32 | 51 - 28 | +23 | 64 | |
| 3 | 32 | 45 - 25 | +20 | 58 | |
| 4 | 32 | 36 - 24 | +12 | 55 | |
| 5 | 32 | 37 - 28 | +9 | 54 | |
| 6 | 32 | 55 - 37 | +18 | 54 | |
| 7 | 32 | 39 - 22 | +17 | 53 | |
| 8 | 32 | 45 - 36 | +9 | 47 | |
| 9 | 32 | 33 - 37 | -4 | 42 | |
| 10 | 32 | 32 - 40 | -8 | 40 | |
| 11 | 32 | 28 - 34 | -6 | 39 | |
| 12 | 32 | 40 - 48 | -8 | 36 | |
| 13 | 32 | 37 - 49 | -12 | 35 | |
| 14 | 32 | 34 - 49 | -15 | 32 | |
| 15 | 32 | 22 - 51 | -29 | 30 | |
| 16 | 32 | 29 - 65 | -36 | 20 | |
| 17 | 32 | 21 - 56 | -35 | 19 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu32
34Ghi được37
42Thủng lưới49
1.03Bàn thắng mỗi trận1.16
9Giữ sạch lưới6
15Trên 2.5 bàn17
13Hiệp hai19