Bembibre vs UD Santa Marta
Tỷ số chung cuộc: Bembibre 2-0 UD Santa Marta tại Tercera División RFEF - Group 8, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Bembibre thắng 2, hòa 2, UD Santa Marta thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 31
- Sân vận động
- Campo Municipal Jesús Esteban Rodríguez 1, Bembibre
- Phong độ
- DDWLW Bembibre
- DDLDW UD Santa Marta
- 6' Israel González 1-0
- 16' Cristian Álvarez 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Chopi ▼ David Martín
- 62' ▲ Iker Rodríguez ▼ Pablo del Valle
- 62' ▲ S. Salgado ▼ Cristian Álvarez
- 62' ▲ R. Makutungu ▼ Tomi
- 72' ▲ Javi Gómez ▼ Sergio Tena
- 72' ▲ Asensio ▼ Omar El Fquih
- 76' ▲ Alejandro Contreras ▼ Iván Tato
- 79' ▲ Álvaro Ramos ▼ Astu
- 85' ▲ Diego Pantoja ▼ Antonio Alemán
- 85' ▲ Alejandro Cendon ▼ Israel González
- FT2-0
Đội hình
- Ivanildo Rodrigues
- D. Alderete
- Abel
- Ceínos
- Igor Irazu
- Pablo del Valle ▼ 62'
- Israel González ▼ 85'
- Antonio Alemán ▼ 85'
- Iván Tato ▼ 76'
- Willy
- Cristian Álvarez ▼ 62'
Dự bị 5
- Iker Rodríguez ▲ 62'
- S. Salgado ▲ 62'
- Alejandro Contreras ▲ 76'
- Diego Pantoja ▲ 85'
- Alejandro Cendon ▲ 85'
- Sergio del Río
- Sergio Rivas
- Hugo Villardón
- Sergio Tena ▼ 72'
- Omar El Fquih ▼ 72'
- Mito Martín
- Tomi ▼ 62'
- Víctor Cascón
- Astu ▼ 79'
- Sergio Santos
- David Martín ▼ 46'
Dự bị 5
- Chopi ▲ 46'
- R. Makutungu ▲ 62'
- Javi Gómez ▲ 72'
- Asensio ▲ 72'
- Álvaro Ramos ▲ 79'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 20 | +32 | 76 | |
| 2 | 34 | 62 - 16 | +46 | 73 | |
| 3 | 34 | 44 - 23 | +21 | 65 | |
| 4 | 34 | 52 - 26 | +26 | 63 | |
| 5 | 34 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 6 | 34 | 41 - 26 | +15 | 55 | |
| 7 | 34 | 31 - 28 | +3 | 53 | |
| 8 | 34 | 38 - 42 | -4 | 51 | |
| 9 | 34 | 36 - 43 | -7 | 43 | |
| 10 | 34 | 36 - 42 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 42 | -8 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 39 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 30 - 39 | -9 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 15 | 34 | 30 - 45 | -15 | 33 | |
| 16 | 34 | 27 - 57 | -30 | 29 | |
| 17 | 34 | 14 - 41 | -27 | 25 | |
| 18 | 34 | 22 - 59 | -37 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu34
35Ghi được36
45Thủng lưới43
0.97Bàn thắng mỗi trận1.06
9Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn15
16Hiệp hai20