AD Parla vs Collado Villalba
Tỷ số chung cuộc: AD Parla 0-2 Collado Villalba tại Tercera División RFEF - Group 7, 1 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: AD Parla thắng 2, hòa 0, Collado Villalba thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 7 · Group 7 · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Los Prados, Parla
- Phong độ
- LDLLL AD Parla
- LDWDL Collado Villalba
- HT0-0
- 61' ▲ Kity ▼ Cañas
- 61' ▲ Aitor Gutiérrez ▼ Clinton
- 65' ▲ E. Eto'o ▼ David Fernández
- 65' ▲ R. Pliushch ▼ Alexander
- 67' 0-1 Pablo Montero
- 68' ▲ Robert ▼ D. Ayuch
- 81' ▲ Javi Calvo ▼ Figueroa
- 81' ▲ Youssef ▼ More
- 84' ▲ Marcos Rodríguez ▼ Ángel Chamón
- 87' ▲ Ot Remolins ▼ Héctor Peña
- 90' 0-2 E. Eto'o
- FT0-2
Đội hình
- Andrés
- Richi Aztiria
- J. Matos
- Mora
- Carlitos Monzón
- D. Ayuch ▼ 68'
- More ▼ 81'
- Cañas ▼ 61'
- Álex Cano
- Figueroa ▼ 81'
- Clinton ▼ 61'
Dự bị 5
- Kity ▲ 61'
- Aitor Gutiérrez ▲ 61'
- Robert ▲ 68'
- Javi Calvo ▲ 81'
- Youssef ▲ 81'
- V. Roze
- Dani Munguía
- Jaime Heras
- Sergio García
- David Fernández ▼ 65'
- V. Zahladko
- Pablo Montero
- Alexander ▼ 65'
- Jorge Velasco
- Ángel Chamón ▼ 84'
- Héctor Peña ▼ 87'
Dự bị 4
- E. Eto'o ▲ 65'
- R. Pliushch ▲ 65'
- Marcos Rodríguez ▲ 84'
- Ot Remolins ▲ 87'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 18 | +44 | 76 | |
| 2 | 34 | 57 - 33 | +24 | 63 | |
| 3 | 34 | 47 - 33 | +14 | 58 | |
| 4 | 34 | 51 - 39 | +12 | 50 | |
| 5 | 34 | 48 - 48 | 0 | 50 | |
| 6 | 34 | 52 - 47 | +5 | 48 | |
| 7 | 34 | 45 - 48 | -3 | 48 | |
| 8 | 34 | 36 - 33 | +3 | 45 | |
| 9 | 34 | 40 - 38 | +2 | 44 | |
| 10 | 34 | 44 - 55 | -11 | 41 | |
| 11 | 34 | 39 - 47 | -8 | 40 | |
| 12 | 34 | 33 - 40 | -7 | 40 | |
| 13 | 34 | 35 - 46 | -11 | 40 | |
| 14 | 34 | 42 - 46 | -4 | 39 | |
| 15 | 34 | 43 - 57 | -14 | 39 | |
| 16 | 34 | 37 - 47 | -10 | 38 | |
| 17 | 34 | 27 - 39 | -12 | 35 | |
| 18 | 34 | 28 - 52 | -24 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
37Ghi được42
47Thủng lưới46
1.09Bàn thắng mỗi trận1.24
10Giữ sạch lưới9
12Trên 2.5 bàn18
21Hiệp hai31