Las Rozas vs Pozuelo Alarcón
Tỷ số chung cuộc: Las Rozas 1-2 Pozuelo Alarcón tại Tercera División RFEF - Group 7, 11 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Las Rozas thắng 3, hòa 3, Pozuelo Alarcón thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 7 · Group 7 · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Navalcarbón, Las Rozas de Madrid
- Trọng tài
- Luis Alonso
- Phong độ
- WWDLW Las Rozas
- LWLWD Pozuelo Alarcón
- 16' 0-1 P. Sosa
- 40' 0-2 Jorge Sáez
- HT0-2
- 46' ▲ Tiri ▼ Álex Alonso
- 60' ▲ Andrés Mohedano ▼ Iván Sánchez
- 69' ▲ Tabala ▼ P. Sosa
- 69' ▲ Héctor Gutiérrez ▼ Jorge Sáez
- 72' ▲ Álex Cano ▼ Rubén Ramos
- 78' Andrés Mohedano 1-2
- 80' ▲ D. Ayuch ▼ Sergio Parla
- 81' ▲ Marc Echarri ▼ Iván López
- 90'+7 ▲ Borrasca ▼ Óscar Domínguez
- 90'+7 ▲ Héctor Fuentes ▼ Rodri
- FT1-2
Đội hình
- Josete González
- Álex Alonso ▼ 46'
- Gonzalo Expósito
- J. Mórsica
- Iván López ▼ 81'
- Manzano
- Iván Sánchez ▼ 60'
- Carlos Pérez
- Lacine Koné
- Hugo Solozábal
- Rubén Ramos ▼ 72'
Dự bị 4
- Tiri ▲ 46'
- Andrés Mohedano ▲ 60'
- Álex Cano ▲ 72'
- Marc Echarri ▲ 81'
- Willy
- Alvar Herrero
- Bruno Rivada
- Guito
- Daniel Pascual
- Jorge Sáez ▼ 69'
- Sergio Parla ▼ 80'
- Lorite
- Rodri ▼ 90'
- P. Sosa ▼ 69'
- Óscar Domínguez ▼ 90'
Dự bị 5
- Tabala ▲ 69'
- Héctor Gutiérrez ▲ 69'
- D. Ayuch ▲ 80'
- Borrasca ▲ 90'
- Héctor Fuentes ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 22 | +40 | 68 | |
| 2 | 30 | 73 - 27 | +46 | 67 | |
| 3 | 30 | 49 - 24 | +25 | 54 | |
| 4 | 30 | 48 - 40 | +8 | 48 | |
| 5 | 30 | 38 - 32 | +6 | 47 | |
| 6 | 30 | 31 - 28 | +3 | 46 | |
| 7 | 30 | 37 - 38 | -1 | 45 | |
| 8 | 30 | 38 - 44 | -6 | 37 | |
| 9 | 30 | 37 - 47 | -10 | 37 | |
| 10 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 44 | -6 | 35 | |
| 12 | 30 | 30 - 45 | -15 | 34 | |
| 13 | 30 | 34 - 46 | -12 | 34 | |
| 14 | 30 | 42 - 45 | -3 | 33 | |
| 15 | 30 | 31 - 52 | -21 | 32 | |
| 16 | 30 | 21 - 64 | -43 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu32
40Ghi được39
44Thủng lưới50
1.25Bàn thắng mỗi trận1.22
11Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn16
23Hiệp hai22