Madrid 2021 FP vs RSD Alcalá
Tỷ số chung cuộc: Madrid 2021 FP 0-2 RSD Alcalá tại Tercera División RFEF - Group 7, 20 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Madrid 2021 FP thắng 1, hòa 1, RSD Alcalá thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 7 · Group 7 · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio La Aldehuela, Fuenlabrada
- Trọng tài
- Raúl de la Mata
- Phong độ
- LDWWW Madrid 2021 FP
- WDLDW RSD Alcalá
- 29' 0-1 Jesús Moyano
- 44' 0-2 Y. Tenkouphản lưới
- HT0-2
- 46' ▲ M. El Idrissi ▼ Jaime Garrido
- 46' ▲ Marcos Talavera ▼ Pablo Montero
- 60' ▲ Adalberto Hernando ▼ David Amigo
- 67' ▲ N. Arkine ▼ M. Legaz
- 67' ▲ Daniel Peinado ▼ Abel Molinero
- 75' ▲ F. Sbarra ▼ Jorge Sánchez
- 75' ▲ Chrstian Hervías ▼ Guillermo Macho
- 82' ▲ Carlos Manzano ▼ Y. Tenkou
- 84' ▲ Antonio Huelves ▼ Tito
- FT0-2
Đội hình
- Adrián
- Iñaki León
- S. Buer
- Y. Tenkou ▼ 82'
- Pablo Montero ▼ 46'
- Pablo Merino
- Álex Blanco
- Aarón Sánchez
- M. Valverde
- David Amigo ▼ 60'
- Jaime Garrido ▼ 46'
Dự bị 4
- M. El Idrissi ▲ 46'
- Marcos Talavera ▲ 46'
- Adalberto Hernando ▲ 60'
- Carlos Manzano ▲ 82'
- Manolo Delgado
- Tito ▼ 84'
- Garcí
- Jesús Moyano
- Dani Navarro
- Javi Jiménez
- Aitor Monroy
- Abel Molinero ▼ 67'
- Jorge Sánchez ▼ 75'
- Guillermo Macho ▼ 75'
- M. Legaz ▼ 67'
Dự bị 5
- N. Arkine ▲ 67'
- Daniel Peinado ▲ 67'
- F. Sbarra ▲ 75'
- Chrstian Hervías ▲ 75'
- Antonio Huelves ▲ 84'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 22 | +40 | 68 | |
| 2 | 30 | 73 - 27 | +46 | 67 | |
| 3 | 30 | 49 - 24 | +25 | 54 | |
| 4 | 30 | 48 - 40 | +8 | 48 | |
| 5 | 30 | 38 - 32 | +6 | 47 | |
| 6 | 30 | 31 - 28 | +3 | 46 | |
| 7 | 30 | 37 - 38 | -1 | 45 | |
| 8 | 30 | 38 - 44 | -6 | 37 | |
| 9 | 30 | 37 - 47 | -10 | 37 | |
| 10 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 44 | -6 | 35 | |
| 12 | 30 | 30 - 45 | -15 | 34 | |
| 13 | 30 | 34 - 46 | -12 | 34 | |
| 14 | 30 | 42 - 45 | -3 | 33 | |
| 15 | 30 | 31 - 52 | -21 | 32 | |
| 16 | 30 | 21 - 64 | -43 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu33
31Ghi được32
52Thủng lưới31
1.03Bàn thắng mỗi trận0.97
5Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn8
17Hiệp hai16