Getafe CF II vs Torrejón
Tỷ số chung cuộc: Getafe CF II 3-0 Torrejón tại Tercera División RFEF - Group 7, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Getafe CF II thắng 2, hòa 0, Torrejón thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 7 · Group 7 · Vòng 8
- Sân vận động
- Ciudad Deportiva de Getafe - Campo 1, Getafe
- Trọng tài
- Cristian Sánchez
- Phong độ
- WDLDL Getafe CF II
- WLLWL Torrejón
- HT0-0
- 59' ▲ Facu Esnáider ▼ Diego López
- 59' ▲ Keita ▼ John Patrick
- 62' ▲ Nachete ▼ Guti
- 69' ▲ Javi Redondo ▼ Mario Presa
- 69' ▲ Álex Fernández ▼ Fer Díaz
- 70' César Gómez 1-0
- 73' ▲ Álvaro Moreno ▼ Boriba
- 73' ▲ Rubén Moreno ▼ Iván Fernández
- 74' Nico Conesa 2-0
- 76' César Gómez 3-0
- 81' ▲ Santi García ▼ Rafa Diz
- 81' ▲ T. Rossi ▼ Moisés Parra
- 85' ▲ Pablo Ramírez ▼ Sergio Gimeno
- FT3-0
Đội hình
- Josele Martínez
- Álex Revuelta
- Sergio Gimeno ▼ 85'
- E. Akurugu
- Álex Rodríguez
- Rafa Diz ▼ 81'
- Diego López ▼ 59'
- Nico Conesa
- John Patrick ▼ 59'
- Moisés Parra ▼ 81'
- César Gómez
Dự bị 5
- Facu Esnáider ▲ 59'
- Keita ▲ 59'
- Santi García ▲ 81'
- T. Rossi ▲ 81'
- Pablo Ramírez ▲ 85'
- Aarón Alarcón
- Boriba ▼ 73'
- Dani Cuevas
- Rubio
- Alberto Benítez
- Fer Díaz ▼ 69'
- Yerpes
- Guti ▼ 62'
- Rubén García
- Iván Fernández ▼ 73'
- Mario Presa ▼ 69'
Dự bị 5
- Nachete ▲ 62'
- Javi Redondo ▲ 69'
- Álex Fernández ▲ 69'
- Álvaro Moreno ▲ 73'
- Rubén Moreno ▲ 73'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 22 | +40 | 68 | |
| 2 | 30 | 73 - 27 | +46 | 67 | |
| 3 | 30 | 49 - 24 | +25 | 54 | |
| 4 | 30 | 48 - 40 | +8 | 48 | |
| 5 | 30 | 38 - 32 | +6 | 47 | |
| 6 | 30 | 31 - 28 | +3 | 46 | |
| 7 | 30 | 37 - 38 | -1 | 45 | |
| 8 | 30 | 38 - 44 | -6 | 37 | |
| 9 | 30 | 37 - 47 | -10 | 37 | |
| 10 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 44 | -6 | 35 | |
| 12 | 30 | 30 - 45 | -15 | 34 | |
| 13 | 30 | 34 - 46 | -12 | 34 | |
| 14 | 30 | 42 - 45 | -3 | 33 | |
| 15 | 30 | 31 - 52 | -21 | 32 | |
| 16 | 30 | 21 - 64 | -43 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu30
61Ghi được31
35Thủng lưới42
1.61Bàn thắng mỗi trận1.03
16Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn13
36Hiệp hai21