Madrid 2021 FP vs Ursaria
Tỷ số chung cuộc: Madrid 2021 FP 2-0 Ursaria tại Tercera División RFEF - Group 7, 16 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Madrid 2021 FP thắng 1, hòa 2, Ursaria thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 7 · Group 7 · Vòng 29
- Sân vận động
- Estadio La Aldehuela, Fuenlabrada
- Trọng tài
- Luis Díaz
- Phong độ
- LDWWW Madrid 2021 FP
- LWLLW Ursaria
- HT0-0
- 52' ▲ Adrián Cháves ▼ Jorge Sáez
- 59' Ivo 1-0
- 65' ▲ O. Chit ▼ Miguel Herranz
- 72' ▲ B. López ▼ Juancho
- 72' ▲ Borja Pascual ▼ Pedro Martínez
- 75' ▲ M. Valverde ▼ J. Dago
- 79' Manzano 2-0
- 84' ▲ Fernando Guerrero ▼ Álex Blanco
- 84' ▲ Pablo Merino ▼ Manzano
- 89' ▲ Marcos de Loma ▼ David Amigo
- FT2-0
Đội hình
- Roberto González
- Ivo
- Iván López
- Jorge Cortázar
- Iñaki León
- Álex Blanco ▼ 84'
- S. Buer
- José Elo
- Manzano ▼ 84'
- David Amigo ▼ 89'
- J. Dago ▼ 75'
Dự bị 4
- M. Valverde ▲ 75'
- Fernando Guerrero ▲ 84'
- Pablo Merino ▲ 84'
- Marcos de Loma ▲ 89'
- Carlos Morales
- Gonzalo Busto
- Pablo Villalón
- Arroyo
- Juancho ▼ 72'
- Adrián López
- Jorge Sáez ▼ 52'
- Miguel Herranz ▼ 65'
- Pedro Martínez ▼ 72'
- Jacobo Alcalde
- Ángel Sánchez
Dự bị 4
- Adrián Cháves ▲ 52'
- O. Chit ▲ 65'
- B. López ▲ 72'
- Borja Pascual ▲ 72'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 82 - 26 | +56 | 95 | |
| 2 | 40 | 68 - 35 | +33 | 75 | |
| 3 | 40 | 61 - 42 | +19 | 72 | |
| 4 | 40 | 63 - 39 | +24 | 69 | |
| 5 | 40 | 56 - 44 | +12 | 66 | |
| 6 | 40 | 47 - 27 | +20 | 64 | |
| 7 | 40 | 45 - 40 | +5 | 64 | |
| 8 | 40 | 56 - 46 | +10 | 61 | |
| 9 | 40 | 59 - 43 | +16 | 57 | |
| 10 | 40 | 55 - 48 | +7 | 57 | |
| 11 | 40 | 39 - 45 | -6 | 57 | |
| 12 | 40 | 50 - 57 | -7 | 56 | |
| 13 | 40 | 40 - 42 | -2 | 53 | |
| 14 | 40 | 46 - 46 | 0 | 52 | |
| 15 | 40 | 41 - 52 | -11 | 47 | |
| 16 | 40 | 35 - 45 | -10 | 45 | |
| 17 | 40 | 46 - 73 | -27 | 43 | |
| 18 | 40 | 47 - 73 | -26 | 38 | |
| 19 | 40 | 31 - 58 | -27 | 37 | |
| 20 | 40 | 43 - 70 | -27 | 33 | |
| 21 | 40 | 20 - 79 | -59 | 17 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu40
61Ghi được47
42Thủng lưới27
1.53Bàn thắng mỗi trận1.18
17Giữ sạch lưới21
18Trên 2.5 bàn14
28Hiệp hai24