Trival Valderas vs Carabanchel
Tỷ số chung cuộc: Trival Valderas 0-0 Carabanchel tại Tercera División RFEF - Group 7, 14 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Trival Valderas thắng 4, hòa 5, Carabanchel thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 7 · Group 7 · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio La Canaleja, Alcorcón
- Trọng tài
- Victor De Mingo
- Phong độ
- WDDWW Trival Valderas
- DLWWL Carabanchel
- HT0-0
- 46' ▲ Gianni ▼ Roberto Ávila
- 62' ▲ Edu Río ▼ Santa
- 62' ▲ Sergio Navarro ▼ Viti
- 62' ▲ José Luis Cortés ▼ Torres
- 65' ▲ Kosty ▼ M. Benali
- 86' ▲ Javi Redondo ▼ Álex Segura
- 89' ▲ Rober ▼ Lorite
- FT0-0
Đội hình
- Alberto Fernández
- Mario Sánchez
- M. Conte
- Sergio del Pino
- Richi Aztiria
- Dani Durán
- Dani Cuevas
- Miguelon
- Lorite ▼ 89'
- Roberto Ávila ▼ 46'
- M. Benali ▼ 65'
Dự bị 3
- Gianni ▲ 46'
- Kosty ▲ 65'
- Rober ▲ 89'
- Adrián Pérez
- Álex Segura ▼ 86'
- Juan Carlos
- Víctor Dimas
- Jesús Rodajo
- Daniel Tapia
- Santa ▼ 62'
- Álex Muñoz
- Iván Lean
- Torres ▼ 62'
- Viti ▼ 62'
Dự bị 4
- Edu Río ▲ 62'
- Sergio Navarro ▲ 62'
- José Luis Cortés ▲ 62'
- Javi Redondo ▲ 86'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 34 - 12 | +22 | 50 | |
| 1 | 22 | 41 - 17 | +24 | 44 | |
| 2 | 22 | 36 - 20 | +16 | 40 | |
| 2 | 20 | 28 - 11 | +17 | 44 | |
| 3 | 20 | 32 - 15 | +17 | 34 | |
| 3 | 22 | 35 - 27 | +8 | 38 | |
| 4 | 20 | 20 - 20 | 0 | 28 | |
| 4 | 22 | 33 - 20 | +13 | 38 | |
| 5 | 20 | 18 - 20 | -2 | 24 | |
| 5 | 22 | 19 - 18 | +1 | 33 | |
| 6 | 20 | 20 - 30 | -10 | 24 | |
| 6 | 22 | 32 - 17 | +15 | 32 | |
| 7 | 22 | 22 - 22 | 0 | 30 | |
| 7 | 20 | 15 - 21 | -6 | 23 | |
| 8 | 22 | 20 - 16 | +4 | 28 | |
| 8 | 20 | 18 - 29 | -11 | 21 | |
| 9 | 22 | 18 - 27 | -9 | 26 | |
| 9 | 20 | 24 - 33 | -9 | 16 | |
| 10 | 20 | 15 - 26 | -11 | 15 | |
| 10 | 22 | 14 - 28 | -14 | 19 | |
| 11 | 20 | 19 - 32 | -13 | 15 | |
| 11 | 22 | 18 - 36 | -18 | 18 | |
| 12 | 22 | 11 - 51 | -40 | 10 |
Relegation Round
So sánh
26Trận đấu26
20Ghi được29
24Thủng lưới32
0.77Bàn thắng mỗi trận1.12
11Giữ sạch lưới8
7Trên 2.5 bàn7
13Hiệp hai17