Villarreal III vs Levante UD II
Tỷ số chung cuộc: Villarreal III 1-1 Levante UD II tại Tercera División RFEF - Group 6, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal III thắng 4, hòa 4, Levante UD II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 6 · Group 6 · Vòng 23
- Sân vận động
- Ciudad Deportiva del Villarreal, Villarreal
- Phong độ
- WWLWW Villarreal III
- LLDWL Levante UD II
- 45'+2 Mario Jiménez 1-0
- HT1-0
- 47' 1-1 Cambra
- 62' ▲ Hugo Redón ▼ Alyson
- 62' ▲ Alvaro Moreno ▼ L. Kourouma
- 67' ▲ Joaquín Saavedra ▼ Mario Jiménez
- 76' ▲ Jordi Ferrer ▼ Carlos Espí
- 83' ▲ Marcos Navarro ▼ Xavi Grande
- 83' ▲ Pieter Emonds ▼ C. Bekkouche
- 88' ▲ Carlos Segura ▼ Sergio Hinojosa
- FT1-1
Đội hình
- Adri Suárez
- Fran Tafalla
- Alejandro Alcira
- Kevin Martel
- Sergio Hinojosa ▼ 88'
- Mario Jiménez ▼ 67'
- Joan Ruiz
- F. Viveros
- Adri Ruiz
- R. Franco
- Giovani
Dự bị 2
- Joaquín Saavedra ▲ 67'
- Carlos Segura ▲ 88'
- Álex Primo
- Alejandro Marcos
- Sellés
- Xavi Grande ▼ 83'
- Alejandro Alonso
- Edgar Alcañiz
- C. Bekkouche ▼ 83'
- Alyson ▼ 62'
- Cambra
- L. Kourouma ▼ 62'
- Carlos Espí ▼ 76'
Dự bị 5
- Hugo Redón ▲ 62'
- Alvaro Moreno ▲ 62'
- Jordi Ferrer ▲ 76'
- Marcos Navarro ▲ 83'
- Pieter Emonds ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 77 - 20 | +57 | 83 | |
| 2 | 34 | 46 - 23 | +23 | 64 | |
| 3 | 34 | 39 - 29 | +10 | 60 | |
| 4 | 34 | 44 - 27 | +17 | 60 | |
| 5 | 34 | 43 - 39 | +4 | 53 | |
| 6 | 34 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 7 | 34 | 45 - 41 | +4 | 48 | |
| 8 | 34 | 53 - 44 | +9 | 46 | |
| 9 | 34 | 35 - 32 | +3 | 44 | |
| 10 | 34 | 34 - 40 | -6 | 42 | |
| 11 | 34 | 38 - 45 | -7 | 41 | |
| 12 | 34 | 38 - 46 | -8 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 52 | -12 | 40 | |
| 14 | 34 | 44 - 52 | -8 | 40 | |
| 15 | 34 | 28 - 43 | -15 | 39 | |
| 16 | 34 | 39 - 56 | -17 | 35 | |
| 17 | 34 | 26 - 46 | -20 | 33 | |
| 18 | 34 | 27 - 70 | -43 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
53Ghi được44
44Thủng lưới35
1.56Bàn thắng mỗi trận1.29
4Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn15
28Hiệp hai27