Vilassar Mar vs Europa II
Tỷ số chung cuộc: Vilassar Mar 2-1 Europa II tại Tercera División RFEF - Group 5, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Vilassar Mar thắng 1, hòa 2, Europa II thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 33
- Sân vận động
- Estadio Municipal Xevi Ramon, Vilassar de Mar
- Phong độ
- DWLLW Vilassar Mar
- WWLLD Europa II
- 10' Fran Orellana 1-0
- 24' Fran Orellana 2-0
- 41' 2-1 Sergi Caballerophản lưới
- HT2-1
- 57' ▲ Román Vittucci ▼ Sergi Basart
- 57' ▲ Pau Sala ▼ Joaquim Fornell
- 57' ▲ Marc Angles ▼ Sergio Romero
- 65' ▲ Valter ▼ Marc Fuster
- 65' ▲ Ruben Garcia ▼ Damià Ferrando
- 75' ▲ Aaron Bocardo ▼ Enric Baquero
- 80' ▲ Jordi Coca ▼ Fran Orellana
- 89' ▲ Roger Tora ▼ Alejandro González
- 89' ▲ Raúl Pérez ▼ Esteve Monterde
- FT2-1
Đội hình
- Álex Bañó
- Sergi Caballero
- Marc Muñoz
- Joel Gómez
- Alejandro González ▼ 89'
- Oriol Molins
- Esteve Monterde ▼ 89'
- Ferran Durán
- Cunha Junior
- Fran Orellana ▼ 80'
- Enric Baquero ▼ 75'
Dự bị 4
- Aaron Bocardo ▲ 75'
- Jordi Coca ▲ 80'
- Roger Tora ▲ 89'
- Raúl Pérez ▲ 89'
- Damià Ferrando ▼ 65'
- Alejandro Salcedo
- Santana
- Sergi Basart ▼ 57'
- Marc Fuster ▼ 65'
- Sergio Romero ▼ 57'
- Sergi Hernández
- Aiman Boussid
- Joaquim Fornell ▼ 57'
- Héctor Tejada
- Buba
Dự bị 5
- Román Vittucci ▲ 57'
- Pau Sala ▲ 57'
- Marc Angles ▲ 57'
- Valter ▲ 65'
- Ruben Garcia ▲ 65'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 58 - 28 | +30 | 71 | |
| 2 | 34 | 58 - 30 | +28 | 61 | |
| 3 | 34 | 60 - 42 | +18 | 57 | |
| 4 | 34 | 43 - 32 | +11 | 56 | |
| 5 | 34 | 52 - 40 | +12 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 44 | +5 | 53 | |
| 7 | 34 | 43 - 32 | +11 | 52 | |
| 8 | 34 | 52 - 47 | +5 | 47 | |
| 9 | 34 | 33 - 42 | -9 | 46 | |
| 10 | 34 | 45 - 53 | -8 | 43 | |
| 11 | 34 | 33 - 41 | -8 | 42 | |
| 12 | 34 | 35 - 44 | -9 | 42 | |
| 13 | 34 | 53 - 56 | -3 | 41 | |
| 14 | 34 | 37 - 39 | -2 | 40 | |
| 15 | 34 | 26 - 40 | -14 | 38 | |
| 16 | 34 | 27 - 51 | -24 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 55 | -16 | 30 | |
| 18 | 34 | 28 - 55 | -27 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
28Ghi được45
55Thủng lưới53
0.8Bàn thắng mỗi trận1.32
7Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn20
11Hiệp hai23