Badalona II vs Vilafranca
Tỷ số chung cuộc: Badalona II 1-3 Vilafranca tại Tercera División RFEF - Group 5, 4 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Badalona II thắng 1, hòa 2, Vilafranca thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Badalona, Badalona
- Trọng tài
- Rafael Aguilar
- Phong độ
- DDDLL Badalona II
- LDLLW Vilafranca
- 25' 0-1 Alexis García
- HT0-1
- 46' ▲ Bilal Charreh ▼ I. Nemoto
- 46' ▲ Carlos Martinez ▼ Abel Cortina
- 46' ▲ Arnau Roca ▼ Adrià Prado
- 47' Albert Alavedra 1-1
- 60' 1-2 Illescas
- 61' ▲ Izan Maldonado ▼ L. Bastie
- 67' ▲ W. Suzuki ▼ Walid Meddeb
- 67' ▲ Zaid Saban ▼ Daniel Peña
- 76' ▲ Miki Puerto ▼ Illescas
- 89' ▲ Xavi Arjona ▼ Nil Pradas
- 90'+1 1-3 Izan Maldonado
- FT1-3
Đội hình
- Froilán Leal
- Albert Alavedra
- Iván Bravo
- Adrià Prado ▼ 46'
- Alejandro Salcedo
- I. Nemoto ▼ 46'
- Abel Cortina ▼ 46'
- Marc Angles
- Miquel Porta
- Daniel Peña ▼ 67'
- Walid Meddeb ▼ 67'
Dự bị 5
- Bilal Charreh ▲ 46'
- Carlos Martinez ▲ 46'
- Arnau Roca ▲ 46'
- W. Suzuki ▲ 67'
- Zaid Saban ▲ 67'
- Toni Casamayor
- Jordi de Sande
- Joel Bona
- Alfons Serra
- Jonathan Ferreira
- Sergi Escofet
- Illescas ▼ 76'
- Nil Pradas ▼ 89'
- Aleix Díaz
- Alexis García
- L. Bastie ▼ 61'
Dự bị 3
- Izan Maldonado ▲ 61'
- Miki Puerto ▲ 76'
- Xavi Arjona ▲ 89'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 42 - 21 | +21 | 60 | |
| 2 | 30 | 50 - 31 | +19 | 56 | |
| 3 | 30 | 36 - 21 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 53 - 33 | +20 | 51 | |
| 5 | 30 | 41 - 33 | +8 | 49 | |
| 6 | 30 | 31 - 35 | -4 | 44 | |
| 7 | 30 | 40 - 35 | +5 | 43 | |
| 8 | 30 | 45 - 34 | +11 | 43 | |
| 9 | 30 | 38 - 38 | 0 | 40 | |
| 10 | 30 | 38 - 46 | -8 | 37 | |
| 11 | 30 | 36 - 51 | -15 | 33 | |
| 12 | 30 | 37 - 48 | -11 | 32 | |
| 13 | 30 | 32 - 35 | -3 | 31 | |
| 14 | 30 | 38 - 55 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 33 - 47 | -14 | 28 | |
| 16 | 30 | 29 - 56 | -27 | 24 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
32Ghi được38
35Thủng lưới55
1.07Bàn thắng mỗi trận1.27
6Giữ sạch lưới5
12Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai22