Sants vs Castelldefels
Tỷ số chung cuộc: Sants 1-1 Castelldefels tại Tercera División RFEF - Group 5, 19 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Sants thắng 0, hòa 1, Castelldefels thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 16
- Sân vận động
- Camp de Futbol Energia, Barcelona
- Trọng tài
- Pau Serrat
- Phong độ
- LLLLW Sants
- LLWLL Castelldefels
- 37' ▲ Carles Gallardo ▼ Fran Fuentes
- 42' 0-1 Kike Ramírez
- HT0-1
- 46' ▲ Gonzalo Carmona ▼ Adrià Prado
- 46' ▲ Guillermo Torres ▼ Víctor Rodríguez
- 46' ▲ Marc Rayo ▼ Xavi Laborde
- 61' ▲ Fran Orellana ▼ Kevin Díaz
- 85' ▲ Jordi Sancho ▼ F. Osorio
- 86' ▲ Miguel Marin ▼ Kike Ramírez
- 86' ▲ Blasco ▼ Aitor Serrano
- 90'+3 Guillermo Torres11m 1-1
- FT1-1
Đội hình
- Raul Martínez
- Pau Llasera
- Víctor Rodríguez ▼ 46'
- Adrià Prado ▼ 46'
- David Cura
- Iván Julián
- S. Takemoto
- Alberto Salamanca
- Carlos Portero
- F. Osorio ▼ 85'
- Xavi Laborde ▼ 46'
Dự bị 4
- Gonzalo Carmona ▲ 46'
- Guillermo Torres ▲ 46'
- Marc Rayo ▲ 46'
- Jordi Sancho ▲ 85'
- Adrián Valle
- Joan Cervós
- Juanito
- Fran Fuentes ▼ 37'
- David Soriano
- Jonathan Ferreira
- Guillem Hernández
- Javier Eslava
- Kevin Díaz ▼ 61'
- Kike Ramírez ▼ 86'
- Aitor Serrano ▼ 86'
Dự bị 4
- Carles Gallardo ▲ 37'
- Fran Orellana ▲ 61'
- Miguel Marin ▲ 86'
- Blasco ▲ 86'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 43 - 21 | +22 | 64 | |
| 2 | 32 | 53 - 32 | +21 | 61 | |
| 3 | 32 | 43 - 25 | +18 | 59 | |
| 4 | 32 | 38 - 25 | +13 | 58 | |
| 5 | 32 | 47 - 33 | +14 | 53 | |
| 6 | 32 | 43 - 37 | +6 | 49 | |
| 7 | 32 | 35 - 26 | +9 | 44 | |
| 8 | 32 | 29 - 24 | +5 | 44 | |
| 9 | 32 | 35 - 31 | +4 | 43 | |
| 10 | 32 | 39 - 31 | +8 | 42 | |
| 11 | 32 | 25 - 33 | -8 | 41 | |
| 12 | 32 | 33 - 39 | -6 | 40 | |
| 13 | 32 | 32 - 41 | -9 | 34 | |
| 14 | 32 | 32 - 48 | -16 | 34 | |
| 15 | 32 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 16 | 32 | 23 - 60 | -37 | 25 | |
| 17 | 32 | 23 - 59 | -36 | 21 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu36
35Ghi được40
43Thủng lưới42
1.03Bàn thắng mỗi trận1.11
8Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn14
21Hiệp hai18